Bristol Rovers F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Swindon Town F.C.

Bristol Rovers F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 1-3 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 2, hòa 2, Swindon Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 10
Sân vận động
Memorial Stadium, Bristol, Gloucestershire
Trọng tài
R. Lewis
Phong độ
DWWWL Bristol Rovers F.C.
WLWWL Swindon Town F.C.
  1. 17' H. Anderson · A. Evans 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' H. McKirdy A. Gilbert
  4. 57' 1-1 J. Payne
  5. 62' A. Collins G. Whelan
  6. 62' H. Saunders A. Evans
  7. 69' L. Hoole C. Taylor
  8. 71' J. Mitchell-Lawson T. Simpson
  9. 74' J. Williams J. Payne
  10. 78' Z. Westbrooke B. Pitman
  11. 79' Alfie Kilgour
  12. 84' Alfie Kilgour
  13. 85' 1-2 B. Gladwin11m
  14. 87' 1-3 H. McKirdy
  15. 89' R. Hunt E. Iandolo
  16. 90'+4 Cian Harries
  17. FT1-3

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Barton
  1. 1J. Belshaw 6.2
  2. 39J. Brown 6.5
  3. 25C. Harries 6.9
  4. 5A. Kilgour 6.2
  5. 17C. Taylor ▼ 69' 6.9
  6. 26G. Whelan ▼ 62' 6.9
  7. 15P. Coutts 7.0
  8. 6S. Finley 6.5
  9. 19H. Anderson 6.3
  10. 21A. Evans ▼ 62' 6.9
  11. 40B. Pitman ▼ 78' 6.5

Dự bị 7

  1. 10A. Collins ▲ 62' 6.3
  2. 22H. Saunders ▲ 62' 6.2
  3. 30L. Hoole ▲ 69' 6.9
  4. 8Z. Westbrooke ▲ 78' 6.3
  5. 35J. Ward
  6. 24S. Spence
  7. 16N. Anderton
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: B. Garner
  1. 1J. Wollacott 6.6
  2. 4D. Conroy 7.0
  3. 2A. Odimayo 7.3
  4. 22K. Kessler
  5. 5R. Crichlow 7.2
  6. 7B. Gladwin 7.5
  7. 10J. Payne ▼ 74' 7.7
  8. 25L. Reed 7.5
  9. 3E. Iandolo ▼ 89' 7.6
  10. 19A. Gilbert ▼ 55' 6.3
  11. 9T. Simpson ▼ 71' 6.3

Dự bị 7

  1. 11H. McKirdy ▲ 55' 7.2
  2. 17J. Mitchell-Lawson ▲ 71' 6.2
  3. 20J. Williams ▲ 74' 6.3
  4. 24R. Hunt ▲ 89' 6.7
  5. 26R. East
  6. 12L. Ward
  7. 6M. Baudry

Thống kê

122
800
35%Kiểm soát bóng65%
5Dứt điểm16
3Trúng đích9
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
2Phạt góc8
2Việt vị2
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
299Chuyền bóng540
228Chuyền chính xác464
76%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu61
91Ghi được100
70Thủng lưới74
1.57Bàn thắng mỗi trận1.64
19Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn40
58Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu