Swindon Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bristol Rovers F.C.

Swindon Town F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 1-1 Bristol Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 6, hòa 2, Bristol Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 28
Sân vận động
The County Ground, Swindon, Wiltshire
Trọng tài
T. Nield
Phong độ
WLWWL Swindon Town F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. 16' T. Simpson · L. Reed 1-0
  2. 25' Connor Taylor
  3. 32' Sam Finley
  4. 35' 1-1 S. Finley · S. Nicholson
  5. 40' Ryan Loft
  6. HT1-1
  7. 57' Ellis Iandolo
  8. 74' Paul Coutts
  9. 85' L. Thomas A. Collins
  10. 90'+6 Luca Hoole
  11. 90'+4 Joshua Grant
  12. 90'+7 H. Anderson R. Loft
  13. 90'+2 L. Clarke S. Nicholson
  14. FT1-1

Đội hình

Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: B. Garner
  1. 12L. Ward 6.6
  2. 4D. Conroy 7.0
  3. 24R. Hunt 6.3
  4. 2A. Odimayo 6.9
  5. 16J. O'Brien 6.6
  6. 20J. Williams 6.5
  7. 7B. Gladwin 6.3
  8. 11H. McKirdy 6.2
  9. 25L. Reed 8.2
  10. 3E. Iandolo 6.2
  11. 9T. Simpson 7.9

Dự bị 7

  1. 29H. Parsons
  2. 17J. Mitchell-Lawson
  3. 1J. Wollacott
  4. 30M. Dabre
  5. 26R. East
  6. 8J. Lyden
  7. 28R. Aguiar
Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Barton
  1. 1J. Belshaw 6.7
  2. 4J. Grant 6.9
  3. 17C. Taylor 6.9
  4. 15P. Coutts 6.9
  5. 6S. Finley 7.6
  6. 11S. Nicholson ▼ 90' 7.3
  7. 21A. Evans 7.7
  8. 2J. Connolly 6.9
  9. 30L. Hoole 6.9
  10. 10A. Collins ▼ 85' 6.3
  11. 38R. Loft ▼ 90' 6.3

Dự bị 7

  1. 7L. Thomas ▲ 85' 6.3
  2. 19H. Anderson ▲ 90'
  3. 9L. Clarke ▲ 90'
  4. 40B. Pitman
  5. 32A. Jaakkola
  6. 16N. Anderton
  7. 24S. Spence

Thống kê

018
460
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm11
4Trúng đích4
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
8Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng6
3Cứu thua3
311Chuyền bóng413
201Chuyền chính xác310
65%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu58
100Ghi được91
74Thủng lưới70
1.64Bàn thắng mỗi trận1.57
16Giữ sạch lưới19
40Trên 2.5 bàn28
61Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu