Crawley Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Walsall F.C.

Crawley Town F.C. vs Walsall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 1-1 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 11 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crawley Town F.C. thắng 1, hòa 7, Walsall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
Phong độ
WLDLL Crawley Town F.C.
DWDDD Walsall F.C.
  1. 32' R. Loft · H. McKirdy 1-0
  2. 37' Courtney Clarke
  3. 45' Max Anderson
  4. HT1-0
  5. 53' 1-1 C. Barrett · R. Browne
  6. 72' R. Finnigan B. Comley
  7. 72' A. Adomah D. Kanu
  8. 75' H. Forster D. Pereira
  9. 79' Ryan Finnigan
  10. 79' J. Okeke C. Lakin
  11. 79' R. Richards J. Jellis
  12. 80' L. Watson K. Tshimanga
  13. 89' L. Flower H. McKirdy
  14. 89' P. Farquharson C. Clarke
  15. 90'+5 Scott Malone
  16. FT1-1

Đội hình

Crawley Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Scott Lindsey
  1. 34J. Wollacott 7.7
  2. 5C. Barker 7.3
  3. 3D. Conroy 7.3
  4. 28J. Flint 7.0
  5. 19D. Pereira ▼ 75' 6.9
  6. 8G. Holohan 6.9
  7. 6M. Anderson 7.3
  8. 2S. Malone 6.5
  9. 13H. McKirdy ▼ 89' 5.9
  10. 21R. Loft 7.7
  11. 9K. Tshimanga ▼ 80' 6.5

Dự bị 6

  1. 7H. Forster ▲ 75' 6.9
  2. 10R. Brown
  3. 14L. Flower ▲ 89'
  4. 15B. Radcliffe
  5. 27L. Watson ▲ 80' 6.3
  6. 29T. Showunmi
Walsall F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Mathew John Sadler
  1. 1M. Roberts 8.0
  2. 33R. Browne 7.0
  3. 4A. Flint 6.9
  4. 30E. Weir 7.3
  5. 14B. Comley ▼ 72' 6.7
  6. 2C. Barrett 8.3
  7. 22J. Jellis ▼ 79' 6.5
  8. 8C. Lakin ▼ 79' 6.9
  9. 17C. Clarke ▼ 89' 6.6
  10. 15D. Kanu ▼ 72' 6.9
  11. 19A. Pressley 6.5

Dự bị 7

  1. 12S. Hornby
  2. 6P. Farquharson ▲ 89'
  3. 9J. Matt
  4. 25J. Okeke ▲ 79' 6.9
  5. 29R. Finnigan ▲ 72' 6.5
  6. 31R. Richards ▲ 79' 6.3
  7. 37A. Adomah ▲ 72' 6.2

Thống kê

024
720
73%Kiểm soát bóng27%
16Dứt điểm9
8Trúng đích4
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc7
3Việt vị2
12Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua6
578Chuyền bóng196
498Chuyền chính xác109
86%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
67Ghi được79
88Thủng lưới71
1.18Bàn thắng mỗi trận1.34
13Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu