Crawley Town F.C. vs Walsall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 1-1 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 16 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crawley Town F.C. thắng 1, hòa 7, Walsall F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- The People's Pension Stadium, Crawley, West Sussex
- Trọng tài
- T. Robinson
- Phong độ
- WLDLL Crawley Town F.C.
- DWDDD Walsall F.C.
- 21' ▲ J. Tilley ▼ J. Hesketh
- 40' James Clarke
- HT0-0
- 46' ▲ T. Craig ▼ A. Davies
- 55' Jordan Tunnicliffe
- 55' 0-1 E. Osadebe11m
- 63' Joe McNerney
- 71' ▲ J. Wright ▼ G. Francomb
- 71' ▲ N. Tsaroulla ▼ J. Maguire-Drew
- 75' ▲ A. Bates ▼ E. Osadebe
- 82' ▲ D. Rodari ▼ J. Hessenthaler
- 90' Nick Tsaroulla
- 90' Liam Roberts
- 90'+4 ▲ T. Wright ▼ J. Gordon
- 90' ▲ D. Osei Yaw ▼ C. Lavery
- 90'+7 T. Nichols11m 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Morris 6.5
- 5J. McNerney 7.2
- 4G. Francomb ▼ 71' 6.3
- 19J. Tunnicliffe 7.2
- 39J. Hessenthaler ▼ 82' 6.2
- 8J. Powell 7.3
- 29J. Hesketh ▼ 21' 6.6
- 34J. Maguire-Drew ▼ 71' 7.0
- 15A. Davies ▼ 46' 6.6
- 16T. Nichols ⚽ 7.0
- 10A. Nadesan 6.7
Dự bị 6
- 38J. Tilley ▲ 21' 6.3
- 24T. Craig ▲ 46' 6.7
- 44J. Wright ▲ 71' 6.2
- 25N. Tsaroulla ▲ 71' 6.9
- 35D. Rodari ▲ 82' 6.9
- 37S. Nelson
- 1L. Roberts 6.7
- 4M. Sadler 6.3
- 5J. Clarke 6.9
- 24H. White 6.3
- 2C. Norman 7.0
- 3M. Melbourne 6.9
- 7S. Sinclair 6.9
- 8L. Kinsella 7.6
- 23E. Osadebe ⚽ ▼ 75' 7.2
- 9C. Lavery ▼ 90' 6.9
- 10J. Gordon ▼ 90' 7.5
Dự bị 7
- 12A. Bates ▲ 75' 6.2
- 27T. Wright ▲ 90'
- 11D. Osei Yaw ▲ 90' 6.7
- 13J. Rose
- 15W. McDonald
- 29J. Reid
- 14C. Cockerill-Mollett
Thống kê
03⚑3
⚑420
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm9
5Trúng đích2
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
3Phạt góc4
1Việt vị3
19Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
322Chuyền bóng317
179Chuyền chính xác158
56%Chính xác chuyền50%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu55
75Ghi được51
78Thủng lưới65
1.36Bàn thắng mỗi trận0.93
17Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn18
44Hiệp hai27