Walsall F.C. vs Crawley Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 1-1 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 7 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 7, Crawley Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 20
- Sân vận động
- Banks's Stadium, Walsall, West Midlands
- Trọng tài
- J. Bell
- Phong độ
- DWDDD Walsall F.C.
- WLDLL Crawley Town F.C.
- 11' Tony Craig
- 34' ▲ W. Ferry ▼ J. Hessenthaler
- 39' Joss Labadie
- 41' B. Kiernan · E. Osadebe 1-0
- 45'+1 1-1 T. Nichols · G. Francomb
- HT1-1
- 51' Rollin Menayese
- 53' ▲ L. Kinsella ▼ J. Labadie
- 60' ▲ T. Frost ▼ M. Marshall
- 61' ▲ G. Miller ▼ K. Phillips
- 74' ▲ O. Khan ▼ E. Osadebe
- 74' ▲ A. Bansal-McNulty ▼ J. Tilley
- 81' Liam Kinsella
- FT1-1
Đội hình
- 12C. Rushworth 6.3
- 3S. Ward 6.9
- 24R. Menayese 6.7
- 2H. White 7.0
- 6E. Monthe 6.9
- 4J. Labadie ▼ 53' 6.5
- 7B. Kiernan ⚽ 7.2
- 10E. Osadebe ⇢ ▼ 74' 6.9
- 17J. Earing 7.0
- 9C. Wilkinson 6.9
- 15K. Phillips ▼ 61' 6.5
Dự bị 7
- 8L. Kinsella ▲ 53' 7.0
- 11G. Miller ▲ 61' 6.7
- 21O. Khan ▲ 74' 6.2
- 1J. Rose
- 22Z. Mills
- 5A. Taylor
- 28T. Shade
- 1G. Morris 6.9
- 5T. Craig 6.3
- 45M. Marshall ▼ 60' 6.9
- 4G. Francomb ⇢ 7.7
- 15L. Francillette 7.5
- 39J. Hessenthaler ▼ 34' 7.0
- 8J. Powell 6.9
- 2A. Davies 6.5
- 9T. Nichols ⚽ 7.2
- 14J. Tilley ▼ 74' 6.6
- 10A. Nadesan 6.7
Dự bị 7
- 18W. Ferry ▲ 34' 6.9
- 11T. Frost ▲ 60' 6.3
- 30A. Bansal-McNulty ▲ 74' 6.7
- 40B. Noukeu
- 7R. Grego-Cox
- 26S. Kowalczyk
- 37J. Lynch
Thống kê
03⚑3
⚑310
61%Kiểm soát bóng39%
9Dứt điểm9
5Trúng đích2
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
3Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
436Chuyền bóng272
311Chuyền chính xác154
71%Chính xác chuyền57%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu59
57Ghi được80
77Thủng lưới87
0.98Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn35
27Hiệp hai29