Cheltenham Town F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cheltenham Town F.C. 0-1 Milton Keynes Dons F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cheltenham Town F.C. thắng 1, hòa 3, Milton Keynes Dons F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 38
- Phong độ
- LDWDW Cheltenham Town F.C.
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- 9' 0-1 J. Sanders · J. White
- HT0-1
- 46' ▲ A. Jude-Boyd ▼ T. Backwell
- 65' ▲ A. Hay ▼ M. Taylor
- 65' ▲ L. Dulson ▼ V. Adedokun
- 69' ▲ J. Leko ▼ C. Hendry
- 74' ▲ T. King ▼ E. Williams
- 80' ▲ G. Miller ▼ I. Bakare
- 80' ▲ L. Kelly ▼ D. Crowley
- 87' Arkell Jude-Boyd
- 88' ▲ A. Nemane ▼ J. White
- FT0-1
Đội hình
- 21J. Day 7.3
- 4L. Kinsella 7.2
- 18I. Bakare ▼ 80' 7.2
- 25S. Stubbs 7.6
- 23V. Adedokun ▼ 65' 6.6
- 5T. Dieng 6.9
- 26T. Backwell ▼ 46' 6.3
- 15J. Thomas 8.0
- 16E. Williams ▼ 74' 6.7
- 22E. Archer 6.2
- 9M. Taylor ▼ 65' 6.5
Dự bị 7
- 2A. Jude-Boyd ▲ 46' 6.9
- 11A. Hay ▲ 65' 6.3
- 14L. Dulson ▲ 65' 6.3
- 29T. King ▲ 74' 6.6
- 10G. Miller ▲ 80' 6.5
- 41M. Diallo
- 35B. Liggett
- 1C. Trueman 7.3
- 17L. Offord 7.2
- 32J. Sanders ⚽ 8.3
- 23L. Maguire 8.2
- 8A. Gilbey 6.9
- 11D. Crowley ▼ 80' 7.2
- 24C. Lemonheigh-Evans 6.6
- 27J. White ⇢ ▼ 88' 7.7
- 14J. Tomlinson 6.6
- 22C. Hendry ▼ 69' 6.9
- 21D. Orsi 6.9
Dự bị 7
- 7J. Leko ▲ 69' 6.7
- 10L. Kelly ▲ 80' 7.3
- 16A. Nemane ▲ 88' 6.3
- 35C. Waller
- 26N. Lawrence
- 18T. O'Reilly
- 15C. MacGillivray
Thống kê
01⚑5
⚑600
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm18
2Trúng đích5
1Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn7
5Phạt góc6
0Việt vị2
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
249Chuyền bóng392
154Chuyền chính xác286
62%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 73 - 50 | +23 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 46 | +19 | 80 | |
| 3 | 46 | 64 - 45 | +19 | 78 | |
| 4 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 5 | 46 | 56 - 35 | +21 | 73 | |
| 6 | 46 | 68 - 49 | +19 | 72 | |
| 7 | 46 | 73 - 54 | +19 | 70 | |
| 8 | 46 | 64 - 54 | +10 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 67 | -6 | 68 | |
| 10 | 46 | 52 - 47 | +5 | 67 | |
| 11 | 46 | 64 - 59 | +5 | 66 | |
| 12 | 46 | 71 - 63 | +8 | 62 | |
| 13 | 46 | 49 - 48 | +1 | 62 | |
| 14 | 46 | 60 - 60 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 60 - 70 | -10 | 60 | |
| 16 | 46 | 52 - 50 | +2 | 59 | |
| 17 | 46 | 41 - 46 | -5 | 58 | |
| 18 | 46 | 43 - 61 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 52 - 66 | -14 | 52 | |
| 20 | 46 | 45 - 65 | -20 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 69 | -16 | 50 | |
| 22 | 46 | 52 - 76 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 44 - 71 | -27 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 72 | -32 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu56
91Ghi được62
97Thủng lưới85
1.47Bàn thắng mỗi trận1.11
11Giữ sạch lưới10
37Trên 2.5 bàn29
56Hiệp hai25