Milton Keynes Dons F.C. vs Cheltenham Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 3-1 Cheltenham Town F.C. tại League One, 8 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 6, hòa 3, Cheltenham Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
- Trọng tài
- C. Hicks
- Phong độ
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- LDWDW Cheltenham Town F.C.
- 25' T. Parrott · M. Smith 1-0
- 28' M. Eisa · H. Darling 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Long ▼ M. Pollock
- 62' ▲ D. Kemp ▼ T. Watson
- 68' ▲ D. Kasumu ▼ M. Smith
- 72' Alfie May
- 73' ▲ A. Williams ▼ A. Ramsey
- 79' ▲ S. Twine ▼ M. Eisa
- 85' T. Parrott · T. Corbeanu 3-0
- 88' ▲ E. Bonds ▼ M. Blair
- 89' 3-1 W. Boyle · L. Sercombe
- FT3-1
Đội hình
- 1J. Cumming 6.6
- 3D. Lewington 6.9
- 2T. Watson ▼ 62' 6.9
- 5W. O'Hora 7.5
- 6H. Darling ⇢ 7.3
- 29K. Kessler
- 7M. Smith ⇢ ▼ 68' 6.9
- 14C. Coventry 6.9
- 10M. Eisa ⚽ ▼ 79' 7.2
- 20T. Parrott ⚽2 8.7
- 11T. Corbeanu ⇢ 7.7
Dự bị 7
- 17D. Kemp ▲ 62' 6.9
- 8D. Kasumu ▲ 68' 6.7
- 9S. Twine ▲ 79' 6.3
- 23F. Ravizzoli
- 26J. Davies
- 18H. Boateng
- 16J. McEachran
- 1O. Evans 6.2
- 5C. Raglan 6.3
- 15W. Boyle ⚽ 7.2
- 28B. Williams 6.5
- 4M. Pollock ▼ 46' 6.5
- 8L. Sercombe ⇢ 6.9
- 17M. Blair ▼ 88' 6.6
- 40C. Colkett 6.6
- 16C. Wright 6.6
- 27A. Ramsey ▼ 73' 6.6
- 10A. May 6.5
Dự bị 7
- 2S. Long ▲ 46' 6.3
- 14A. Williams ▲ 73' 6.6
- 23E. Bonds ▲ 88'
- 31J. Soule
- 20S. Flinders
- 6L. Freestone
- 11E. Chapman
Thống kê
00⚑3
⚑410
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm9
6Trúng đích4
0Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
3Phạt góc4
1Việt vị3
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
558Chuyền bóng532
469Chuyền chính xác444
84%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu62
93Ghi được97
69Thủng lưới99
1.58Bàn thắng mỗi trận1.56
18Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn35
45Hiệp hai42