Cheltenham Town F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cheltenham Town F.C. 1-1 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 4 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cheltenham Town F.C. thắng 1, hòa 3, Milton Keynes Dons F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 6
- Sân vận động
- Jonny-Rocks Stadium, Cheltenham, Gloucestershire
- Trọng tài
- S. Allison
- Phong độ
- LDWDW Cheltenham Town F.C.
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- 14' K. Joseph · S. Long 1-0
- 39' Matty Blair
- 45' Chris Hussey
- HT1-0
- 56' ▲ T. Perry ▼ A. May
- 57' ▲ H. Boateng ▼ J. McEachran
- 57' ▲ J. Martin ▼ C. Brown
- 61' Harry Darling
- 69' ▲ C. Thomas ▼ E. Chapman
- 77' ▲ A. Williams ▼ K. Joseph
- 81' ▲ T. Watson ▼ P. Kioso
- 84' Lewis Freestone
- 87' Hiram Boateng
- 87' 1-1 H. Boateng
- FT1-1
Đội hình
- 20S. Flinders 6.9
- 3C. Hussey 6.9
- 2S. Long ⇢ 7.2
- 15W. Boyle 7.0
- 6L. Freestone 7.2
- 8L. Sercombe 7.0
- 17M. Blair 6.5
- 16C. Wright 6.7
- 11E. Chapman ▼ 69' 6.7
- 10A. May ▼ 56' 6.3
- 21K. Joseph ⚽ ▼ 77' 7.2
Dự bị 7
- 18T. Perry ▲ 56' 6.3
- 7C. Thomas ▲ 69' 6.5
- 14A. Williams ▲ 77' 6.5
- 24G. Horton
- 1O. Evans
- 4M. Pollock
- 23E. Bonds
- 1A. Fisher 6.9
- 3D. Lewington 7.3
- 21D. Harvie 7.7
- 5W. O'Hora 6.9
- 6H. Darling 7.3
- 30P. Kioso ▼ 81' 7.2
- 16J. McEachran ▼ 57' 6.7
- 9S. Twine 7.0
- 17E. Robson 7.2
- 7M. O'Riley 6.9
- 11C. Brown ▼ 57' 6.5
Dự bị 7
- 18H. Boateng ⚽ ▲ 57' 7.2
- 14J. Martin ▲ 57' 6.9
- 2T. Watson ▲ 81' 6.7
- 24J. Bird
- 4Z. Jules
- 23F. Ravizzoli
- 15A. Baldwin
Thống kê
03⚑1
⚑420
27%Kiểm soát bóng73%
10Dứt điểm14
4Trúng đích3
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn7
1Phạt góc4
0Việt vị2
17Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
258Chuyền bóng716
179Chuyền chính xác629
69%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu59
97Ghi được93
99Thủng lưới69
1.56Bàn thắng mỗi trận1.58
15Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai45