Walsall F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Tranmere Rovers F.C.

Walsall F.C. vs Tranmere Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 5-1 Tranmere Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 6, hòa 1, Tranmere Rovers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 26
Sân vận động
Poundland Bescot Stadium, Walsall, West Midlands
Phong độ
DWDDD Walsall F.C.
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
  1. 15' J. Matt · T. Allen 1-0
  2. 22' Jordan Turnbull
  3. 22' R. Stirk · T. Allen 2-0
  4. 23' Tom Davies
  5. 29' Oisin McEntee
  6. 29' Kristian Dennis
  7. 29' Sam Finley
  8. 38' Sam Finley
  9. 38' Sam Finley
  10. 44' 2-1 C. Jennings
  11. 45'+2 Jamie Jellis
  12. HT2-1
  13. 49' J. Matt 3-1
  14. 68' C. Lakin O. McEntee
  15. 69' S. Khan L. OConnor
  16. 69' J. Davison H. Saunders
  17. 69' O. Patrick K. Dennis
  18. 72' J. Jellis · N. Lowe 4-1
  19. 75' A. Adomah J. Matt
  20. 80' N. Lowe · A. Adomah 5-1
  21. 85' B. Comley R. Stirk
  22. 85' D. Daniels H. Williams
  23. 85' D. Johnson N. Lowe
  24. 85' S. Solomon K. Morris
  25. 85' C. Wood Z. Bradshaw
  26. FT5-1

Đội hình

Walsall F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Sadler
  1. 1T. Simkin 6.3
  2. 26D. Okagbue 7.5
  3. 24H. Williams ▼ 85' 7.5
  4. 21T. Allen ⇢2 8.2
  5. 2C. Barrett 6.3
  6. 4O. McEntee ▼ 68' 7.7
  7. 25R. Stirk ▼ 85' 7.6
  8. 22J. Jellis 7.9
  9. 3L. Gordon 7.9
  10. 9J. Matt ⚽2 ▼ 75' 8.7
  11. 7N. Lowe ▼ 85' 8.0

Dự bị 7

  1. 8C. Lakin ▲ 68' 6.6
  2. 37A. Adomah ▲ 75' 7.5
  3. 14B. Comley ▲ 85' 6.3
  4. 5D. Daniels ▲ 85' 6.3
  5. 39D. Johnson ▲ 85' 6.3
  6. 12S. Hornby
  7. 30E. Weir
Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: N. Adkins
  1. 1L. McGee 6.9
  2. 22L. O'Connor 6.0
  3. 5T. Davies 6.3
  4. 6J. Turnbull 6.3
  5. 2C. Norman 6.3
  6. 17S. Finley 5.5
  7. 7K. Morris ▼ 85' 6.0
  8. 3Z. Bradshaw ▼ 85' 6.3
  9. 18C. Jennings 7.3
  10. 14K. Dennis ▼ 69' 6.7
  11. 19H. Saunders ▼ 69' 6.6

Dự bị 7

  1. 28S. Khan ▲ 69' 6.2
  2. 10J. Davison ▲ 69' 6.6
  3. 30O. Patrick ▲ 69' 6.9
  4. 21S. Solomon ▲ 85' 6.3
  5. 23C. Wood ▲ 85' 6.7
  6. 13J. Murphy
  7. 35D. Drysdale

Thống kê

023
251
45%Kiểm soát bóng55%
21Dứt điểm11
10Trúng đích1
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn7
3Phạt góc2
4Việt vị0
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
321Chuyền bóng397
243Chuyền chính xác301
76%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu57
100Ghi được64
77Thủng lưới86
1.54Bàn thắng mỗi trận1.12
21Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn30
73Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu