Tranmere Rovers F.C. vs Walsall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-3 Walsall F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 3, hòa 1, Walsall F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 43
- Sân vận động
- Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
- Phong độ
- DDDWL Tranmere Rovers F.C.
- DWDDD Walsall F.C.
- 24' R. Hendry · R. Apter 1-0
- 36' Ryan Stirk
- 40' Lee O'Connor
- 45'+2 1-1 J. Matt · J. Foulkes
- HT1-1
- 56' Tom Davies
- 57' 1-2 T. Allen
- 63' ▲ H. Saunders ▼ J. Hawkes
- 66' ▲ M. Faal ▼ J. Matt
- 68' 1-3 B. Comley · J. Foulkes
- 73' ▲ K. Dennis ▼ L. OConnor
- 77' ▲ D. James-Taylor ▼ J. Gordon
- 90'+3 Liam Gordon
- FT1-3
Đội hình
- 1L. McGee 6.9
- 2L. O'Connor 5.9
- 5T. Davies 6.2
- 30S. Leroy-Belehouan 6.3
- 26J. Norris 6.7
- 25R. Apter ⇢ 6.9
- 23R. McAlear 6.9
- 8R. Hendry ⚽ 7.9
- 11J. Hawkes ▼ 63' 6.3
- 18C. Jennings 6.7
- 9L. Norris 6.7
Dự bị 7
- 19H. Saunders ▲ 63' 6.6
- 14K. Dennis ▲ 73' 6.6
- 29C. Robson
- 16C. Merrie
- 24D. Pike
- 22P. Lewis
- 20S. Taylor
- 22J. Smith 6.9
- 36E. Adegboyega 7.3
- 2D. Okagbue 6.5
- 21T. Allen ⚽ 7.2
- 12J. Foulkes ⇢2 7.5
- 25R. Stirk 7.9
- 8I. Hutchinson 7.2
- 14B. Comley ⚽ 7.7
- 3L. Gordon 7.0
- 18J. Gordon ▼ 77' 6.9
- 9J. Matt ⚽ ▼ 66' 7.7
Dự bị 7
- 23M. Faal ▲ 66' 6.3
- 11D. James-Taylor ▲ 77' 7.0
- 5D. Daniels
- 1O. Evans
- 26R. Tierney
- 6P. Farquharson
- 39D. Johnson
Thống kê
02⚑11
⚑620
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm16
3Trúng đích6
8Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
11Phạt góc6
1Việt vị0
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
368Chuyền bóng293
251Chuyền chính xác192
68%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 96 - 48 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 89 - 52 | +37 | 88 | |
| 3 | 46 | 90 - 47 | +43 | 86 | |
| 4 | 46 | 83 - 68 | +15 | 78 | |
| 5 | 46 | 73 - 68 | +5 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 7 | 46 | 73 - 67 | +6 | 70 | |
| 8 | 46 | 62 - 56 | +6 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 59 | +2 | 69 | |
| 10 | 46 | 64 - 51 | +13 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 73 | -4 | 65 | |
| 12 | 46 | 46 - 57 | -11 | 64 | |
| 13 | 46 | 60 - 69 | -9 | 63 | |
| 14 | 46 | 89 - 86 | +3 | 61 | |
| 15 | 46 | 67 - 81 | -14 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 70 | -3 | 57 | |
| 17 | 46 | 63 - 71 | -8 | 57 | |
| 18 | 46 | 62 - 76 | -14 | 55 | |
| 19 | 46 | 77 - 83 | -6 | 54 | |
| 20 | 46 | 66 - 82 | -16 | 51 | |
| 21 | 46 | 57 - 74 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 59 - 80 | -21 | 45 | |
| 23 | 46 | 59 - 84 | -25 | 42 | |
| 24 | 46 | 44 - 78 | -34 | 42 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu58
78Ghi được91
87Thủng lưới92
1.34Bàn thắng mỗi trận1.57
10Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn36
39Hiệp hai52