Salford City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Swindon Town F.C.

Salford City F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 2-1 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 22 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 5, hòa 4, Swindon Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 13
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
WLWWL Swindon Town F.C.
  1. 3' K. N’Mai · D. Chesters 1-0
  2. 15' Tom Edwards
  3. 39' George Cox
  4. HT1-0
  5. 46' K. Tshimanga N. Ofoborh
  6. 46' R. Longelo G. Cox
  7. 50' 1-1 H. Smith · J. Cotterill
  8. 60' J. Taylor D. Chesters
  9. 69' J. Taylor 2-1
  10. 70' C. McAleny B. Woodburn
  11. 70' K. Kouassi F. Okoronkwo
  12. 76' Kylian Kouassi
  13. 80' A. Drinan J. Cotterill
  14. 84' S. McGurk D. Butterworth
  15. 84' G. Hall J. McGregor
  16. 90'+5 M. Lund T. Fornah
  17. 90'+5 H. Mnoga C. Stockton
  18. FT2-1

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: K. Robinson
  1. 1J. Jones 6.2
  2. 2T. Edwards 6.9
  3. 16C. Tilt 6.9
  4. 29L. Garbutt 6.9
  5. 20D. Chesters ▼ 60' 6.9
  6. 4O. Ashley 6.6
  7. 6T. Fornah ▼ 90' 6.6
  8. 10K. N’Mai 7.7
  9. 14B. Woodburn ▼ 70' 7.2
  10. 9C. Stockton ▼ 90' 6.6
  11. 37F. Okoronkwo ▼ 70' 6.9

Dự bị 7

  1. 11J. Taylor ▲ 60' 7.3
  2. 18C. McAleny ▲ 70' 6.9
  3. 27K. Kouassi ▲ 70' 6.5
  4. 8M. Lund ▲ 90'
  5. 19H. Mnoga ▲ 90'
  6. 33J. Austerfield
  7. 13M. Young
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Kennedy
  1. 12D. Barden 6.6
  2. 2T. Sobowale 7.2
  3. 5W. Wright 8.2
  4. 20M. Freckleton 6.9
  5. 33J. McGregor ▼ 84' 6.2
  6. 7J. Cotterill ▼ 80' 7.2
  7. 18G. Kilkenny 8.3
  8. 6N. Ofoborh ▼ 46' 7.2
  9. 27G. Cox ▼ 46' 6.5
  10. 22D. Butterworth ▼ 84' 6.5
  11. 10H. Smith 7.9

Dự bị 7

  1. 21K. Tshimanga ▲ 46' 6.5
  2. 14R. Longelo ▲ 46' 5.9
  3. 23A. Drinan ▲ 80' 6.3
  4. 11S. McGurk ▲ 84' 6.3
  5. 24G. Hall ▲ 84' 6.6
  6. 1J. Bycroft
  7. 31H. Minturn

Thống kê

026
110
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm6
4Trúng đích2
3Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
9Bị chặn0
6Phạt góc1
2Việt vị3
17Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
346Chuyền bóng290
245Chuyền chính xác183
71%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu60
87Ghi được101
85Thủng lưới81
1.43Bàn thắng mỗi trận1.68
14Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn36
46Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu