Crewe Alexandra F.C. vs Barrow A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crewe Alexandra F.C. 1-3 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 22 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Crewe Alexandra F.C. thắng 4, hòa 0, Barrow A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 23
- Sân vận động
- Mornflake Stadium, Crewe, Cheshire
- Phong độ
- LDDDD Crewe Alexandra F.C.
- DLDWD Barrow A.F.C.
- 27' 0-1 B. Whitfield · D. Worrall
- 34' Kian Spence
- 40' Elliott Nevitt
- HT0-1
- 46' ▲ C. Agius ▼ R. Cooney
- 50' 0-2 G. Garner11m
- 58' E. Nevitt · R. Adebisi 1-2
- 60' ▲ R. Gotts ▼ K. Spence
- 61' Tom White
- 64' Courtney Baker-Richardson
- 66' Mickey Demetriou
- 68' Conor Thomas
- 69' ▲ E. Acquah ▼ G. Garner
- 69' ▲ D. Campbell ▼ T. White
- 76' 1-3 B. Whitfield · R. Gotts
- 79' ▲ R. Feely ▼ B. Whitfield
- 80' ▲ N. Robinson ▼ C. Thomas
- 84' Paul Farman
- 90' Robbie Gotts
- FT1-3
Đội hình
- 13T. Booth 6.7
- 28L. Billington 7.2
- 5M. Demetriou 6.6
- 4Z. Williams 6.5
- 2R. Cooney ▼ 46' 6.7
- 8C. Thomas ▼ 80' 6.5
- 3R. Adebisi ⇢ 7.5
- 21A. Rowe 6.7
- 10S. Tracey 6.6
- 20E. Nevitt ⚽ 6.3
- 9C. Baker-Richardson 6.7
Dự bị 7
- 33C. Agius ▲ 46' 6.9
- 35N. Robinson ▲ 80' 6.6
- 38L. Sant
- 29Z. Kempster-Down
- 34L. Nolan
- 36R. Allport
- 1H. Davies
- 1P. Farman 6.9
- 17J. Chester 6.9
- 5G. Ray 7.2
- 6N. Canavan 6.9
- 7D. Worrall ⇢ 7.2
- 8K. Spence ▼ 60' 6.9
- 13T. White ▼ 69' 6.6
- 16S. Foley 6.2
- 11E. Newby 6.5
- 10G. Garner ⚽ ▼ 69' 7.0
- 34B. Whitfield ⚽2 ▼ 79' 8.7
Dự bị 6
- 15R. Gotts ▲ 60' 7.0
- 20E. Acquah ▲ 69' 6.9
- 4D. Campbell ▲ 69' 6.7
- 24R. Feely ▲ 79' 6.7
- 12J. Lillis
- 19D. Telford
Thống kê
04⚑5
⚑240
62%Kiểm soát bóng38%
7Dứt điểm11
3Trúng đích6
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn0
5Phạt góc2
2Việt vị1
12Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
3Cứu thua2
450Chuyền bóng280
341Chuyền chính xác180
76%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 96 - 48 | +48 | 92 | |
| 2 | 46 | 89 - 52 | +37 | 88 | |
| 3 | 46 | 90 - 47 | +43 | 86 | |
| 4 | 46 | 83 - 68 | +15 | 78 | |
| 5 | 46 | 73 - 68 | +5 | 71 | |
| 6 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 7 | 46 | 73 - 67 | +6 | 70 | |
| 8 | 46 | 62 - 56 | +6 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 59 | +2 | 69 | |
| 10 | 46 | 64 - 51 | +13 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 73 | -4 | 65 | |
| 12 | 46 | 46 - 57 | -11 | 64 | |
| 13 | 46 | 60 - 69 | -9 | 63 | |
| 14 | 46 | 89 - 86 | +3 | 61 | |
| 15 | 46 | 67 - 81 | -14 | 58 | |
| 16 | 46 | 67 - 70 | -3 | 57 | |
| 17 | 46 | 63 - 71 | -8 | 57 | |
| 18 | 46 | 62 - 76 | -14 | 55 | |
| 19 | 46 | 77 - 83 | -6 | 54 | |
| 20 | 46 | 66 - 82 | -16 | 51 | |
| 21 | 46 | 57 - 74 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 59 - 80 | -21 | 45 | |
| 23 | 46 | 59 - 84 | -25 | 42 | |
| 24 | 46 | 44 - 78 | -34 | 42 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu57
100Ghi được75
89Thủng lưới72
1.56Bàn thắng mỗi trận1.32
18Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn25
58Hiệp hai45