Barrow A.F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Crewe Alexandra F.C.

Barrow A.F.C. vs Crewe Alexandra F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 3-0 Crewe Alexandra F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 4, hòa 0, Crewe Alexandra F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 17
Sân vận động
SO Legal Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
Trọng tài
M. Edwards
Phong độ
DLDWD Barrow A.F.C.
LDDDD Crewe Alexandra F.C.
  1. 8' B. Waters · B. Whitfield 1-0
  2. 33' C. Finney J. Tabiner
  3. 43' J. Gordon · B. Whitfield 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' J. Lillis P. Farman
  6. 56' M. Kenlock P. Brough
  7. 56' S. Foley H. Neal
  8. 59' C. Baker-Richardson R. Adebisi
  9. 60' J. Gordon 3-0
  10. 66' Zac Williams
  11. 67' Josh Gordon
  12. 69' B. Sass-Davies Z. Williams
  13. 72' Bassala Sambou
  14. 76' D. Moyo J. Kay
  15. 81' J. Stevens B. Whitfield
  16. 90'+2 Myles Kenlock
  17. 90' Jordan Stevens
  18. FT3-0

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Brown
  1. 1P. Farman ▼ 46' 6.6
  2. 21T. Warren 7.2
  3. 25G. Ray 7.3
  4. 6N. Canavan 6.9
  5. 3P. Brough ▼ 56' 6.6
  6. 13T. White 6.6
  7. 14H. Neal ▼ 56' 6.9
  8. 34B. Whitfield ⇢2 ▼ 81' 9.0
  9. 9B. Waters 7.5
  10. 11J. Kay ▼ 76' 7.0
  11. 10J. Gordon ⚽2 8.2

Dự bị 6

  1. 12J. Lillis ▲ 46' 6.6
  2. 20M. Kenlock ▲ 56' 6.3
  3. 16S. Foley ▲ 56' 7.3
  4. 23D. Moyo ▲ 76' 6.3
  5. 35J. Stevens ▲ 81' 6.5
  6. 17B. Smales-Braithwaite
Crewe Alexandra F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Morris
  1. 13A. Okonkwo 7.0
  2. 2K. Mellor 6.6
  3. 6L. Offord 6.6
  4. 4Z. Williams ▼ 69' 5.5
  5. 3R. Adebisi ▼ 59' 6.9
  6. 8C. Thomas 6.9
  7. 25J. Tabiner ▼ 33' 6.3
  8. 20E. King 7.0
  9. 21T. Uwakwe 6.2
  10. 11D. Agyei 6.2
  11. 19B. Sambou 6.5

Dự bị 7

  1. 24C. Finney ▲ 33' 6.6
  2. 9C. Baker-Richardson ▲ 59' 6.3
  3. 22B. Sass-Davies ▲ 69' 6.6
  4. 18T. Leshabela
  5. 12R. Griffiths
  6. 1D. Richards
  7. 14O. Finney

Thống kê

0310
320
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm9
8Trúng đích2
1Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
10Phạt góc3
1Việt vị0
18Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua5
303Chuyền bóng479
185Chuyền chính xác373
61%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu61
62Ghi được74
66Thủng lưới80
1.07Bàn thắng mỗi trận1.21
17Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu