Milton Keynes Dons F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Swindon Town F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Swindon Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 3-2 Swindon Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 28 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 7, hòa 1, Swindon Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 16
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Phong độ
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
WLWWL Swindon Town F.C.
  1. 27' Conor Grant
  2. 29' Thomas Clayton
  3. 37' Saidou Khan
  4. 39' M. Dean · C. Grant 1-0
  5. HT1-0
  6. 53' George McEachran
  7. 54' Daniel Harvie
  8. 55' J. Young T. Clayton
  9. 56' M. Williams C. Grant
  10. 59' 1-1 J. Young · G. McEachran
  11. 66' W. O'Hora · J. Payne 2-1
  12. 82' H. Minturn L. Kinsella
  13. 84' G. McEachranphản lưới 3-1
  14. 85' J. Leko J. Payne
  15. 85' D. Devoy E. Robson
  16. 86' Charlie Austin
  17. 86' Mohamed Eisa M. Dean
  18. 90'+6 Mohamed Eisa
  19. 90' M. Obodo C. Austin
  20. 90'+4 3-2 F. Blake-Tracy · G. McEachran
  21. FT3-2

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: M. Williamson
  1. 1C. MacGillivray 6.5
  2. 5W. O'Hora 7.2
  3. 4J. Tucker 6.9
  4. 21D. Harvie 7.2
  5. 2C. Norman 6.9
  6. 8A. Gilbey 6.9
  7. 17E. Robson ▼ 85' 6.9
  8. 11J. Payne ▼ 85' 7.6
  9. 14J. Tomlinson 7.2
  10. 16C. Grant ▼ 56' 6.3
  11. 18M. Dean ▼ 86' 7.2

Dự bị 7

  1. 6M. Williams ▲ 56' 6.5
  2. 7J. Leko ▲ 85' 6.3
  3. 28D. Devoy ▲ 85' 6.5
  4. 10Mohamed Eisa ▲ 86' 6.2
  5. 15T. Smith
  6. 19B. Ilunga
  7. 32M. Kelly
Swindon Town F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Mildenhall
  1. 1M. Mahoney 7.2
  2. 2R. Hutton 6.5
  3. 22U. Godwin-Malife 6.9
  4. 4T. Clayton ▼ 55' 6.5
  5. 5F. Blake-Tracy 7.5
  6. 23L. Kinsella ▼ 82' 6.6
  7. 8S. Khan 6.6
  8. 6G. McEachran ⇢2 7.5
  9. 28T. Shade 6.3
  10. 32C. Austin ▼ 90' 6.7
  11. 11R. Hepburn-Murphy 6.3

Dự bị 7

  1. 7J. Young ▲ 55' 7.0
  2. 31H. Minturn ▲ 82' 6.5
  3. 41M. Obodo ▲ 90'
  4. 36S. Hart
  5. 44L. Ward
  6. 48G. Alston
  7. 14B. Genesini

Thống kê

033
040
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm7
6Trúng đích3
0Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
3Phạt góc0
2Việt vị0
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
1Cứu thua4
451Chuyền bóng548
373Chuyền chính xác482
83%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
46 96 - 48 +48 92
2
Wrexham A.F.C.
46 89 - 52 +37 88
3
Mansfield Town F.C.
46 90 - 47 +43 86
4
Milton Keynes Dons F.C.
46 83 - 68 +15 78
5
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 68 +5 71
6
Crewe Alexandra F.C.
46 69 - 65 +4 71
7
Crawley Town F.C.
46 73 - 67 +6 70
8
Barrow A.F.C.
46 62 - 56 +6 69
9
Bradford City A.F.C.
46 61 - 59 +2 69
10
Wimbledon F.C.
46 64 - 51 +13 65
11
Walsall F.C.
46 69 - 73 -4 65
12
Gillingham F.C.
46 46 - 57 -11 64
13
Harrogate Town A.F.C.
46 60 - 69 -9 63
14
Notts County F.C.
46 89 - 86 +3 61
15
Morecambe F.C.
46 67 - 81 -14 58
16
Tranmere Rovers F.C.
46 67 - 70 -3 57
17
Accrington F.C.
46 63 - 71 -8 57
18
Newport County A.F.C.
46 62 - 76 -14 55
19
Swindon Town F.C.
46 77 - 83 -6 54
20
Salford City F.C.
46 66 - 82 -16 51
21
Grimsby Town F.C.
46 57 - 74 -17 49
22
Colchester United F.C.
46 59 - 80 -21 45
23
Sutton Utd
46 59 - 84 -25 42
24
Forest Green Rovers F.C.
46 44 - 78 -34 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu58
98Ghi được97
99Thủng lưới113
1.69Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới9
39Trên 2.5 bàn40
49Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu