Mansfield Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Stevenage F.C.

Mansfield Town F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 2-0 Stevenage F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 5, hòa 4, Stevenage F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 38
Sân vận động
One Call Stadium, Mansfield, Nottinghamshire
Trọng tài
C. Sarginson
Phong độ
LWLLD Mansfield Town F.C.
LDDWW Stevenage F.C.
  1. 15' James Perch
  2. 21' George Maris
  3. 43' Jake Taylor
  4. HT0-0
  5. 50' J. Daly L. Norris
  6. 51' G. Lapslie 1-0
  7. 60' C. Lines A. Read
  8. 72' K. Wallace G. Maris
  9. 72' Bruno Andrade E. List
  10. 87' Bruno Andrade
  11. 87' O. Hawkins R. Oates
  12. 90'+1 J. Bowery J. Murphy
  13. 90'+3 M. Longstaff · J. Bowery 2-0
  14. FT2-0

Đội hình

Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: N. Clough
  1. 1N. Bishop 7.9
  2. 14J. Perch 8.0
  3. 4E. Hewitt 7.2
  4. 18R. Oates ▼ 87' 6.2
  5. 7J. Murphy ▼ 90' 7.2
  6. 35J. O'Toole 8.3
  7. 3S. McLaughlin 6.9
  8. 44M. Longstaff 7.3
  9. 32G. Lapslie 7.9
  10. 34L. Akins 6.6
  11. 10G. Maris ▼ 72' 7.3

Dự bị 7

  1. 23K. Wallace ▲ 72' 6.6
  2. 12O. Hawkins ▲ 87' 6.3
  3. 9J. Bowery ▲ 90'
  4. 25R. Stirk
  5. 24M. Štěch
  6. 11D. Johnson
  7. 6F. Rawson
Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: S. Evans
  1. 1C. Pym 6.2
  2. 5S. Cuthbert 6.7
  3. 3B. Coker 6.2
  4. 2L. James-Wildin 6.6
  5. 39M. Bostwick 6.9
  6. 8J. Taylor 6.9
  7. 7E. List ▼ 72' 6.5
  8. 15T. Vancooten 6.9
  9. 9L. Norris ▼ 50' 6.9
  10. 20J. Reid 6.5
  11. 19A. Read ▼ 60' 6.6

Dự bị 7

  1. 17J. Daly ▲ 50' 6.2
  2. 14C. Lines ▲ 60' 6.5
  3. 12Bruno Andrade ▲ 72' 6.3
  4. 27B. Barry
  5. 6L. Prosser
  6. 37L. Walker
  7. 16E. Upson

Thống kê

027
620
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm10
4Trúng đích3
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
7Phạt góc6
0Việt vị1
7Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
528Chuyền bóng306
416Chuyền chính xác178
79%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu61
92Ghi được65
76Thủng lưới83
1.48Bàn thắng mỗi trận1.07
18Giữ sạch lưới18
34Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu