Stevenage F.C. vs Mansfield Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-1 Mansfield Town F.C. tại League One, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 1, hòa 4, Mansfield Town F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 36
- Sân vận động
- Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
- Phong độ
- LDDWW Stevenage F.C.
- LWLLD Mansfield Town F.C.
- 44' J. Reid · D. Kemp 1-0
- HT1-0
- 61' Caylan Vickers
- 63' ▲ J. Rhodes ▼ D. Dwyer
- 63' ▲ W. Evans ▼ G. Williams
- 65' Jordan Roberts
- 71' Baily Cargill
- 81' 1-1 J. Rhodes · W. Evans
- 84' ▲ E. King ▼ J. Roberts
- 88' Aaron Lewis
- 88' ▲ H. White ▼ D. Phillips
- 90'+4 ▲ C. Goode ▼ D. Kemp
- 90'+4 ▲ J. Young ▼ B. Hanlan
- 90'+1 ▲ A. Flint ▼ L. Reed
- 90'+2 ▲ S. Quinn ▼ A. Lewis
- 90'+4 ▲ A. Kilgour ▼ H. Boateng
- FT1-1
Đội hình
- 13M. Cooper
- 7N. Freeman 6.7
- 6D. Sweeney 7.2
- 5C. Piergianni 7.5
- 3D. Butler 7.3
- 23L. Thompson 6.9
- 22D. Phillips ▼ 88' 6.6
- 11J. Roberts ▼ 84' 6.9
- 10D. Kemp ⇢ ▼ 90' 6.9
- 19J. Reid ⚽ 7.3
- 27B. Hanlan ▼ 90' 6.2
Dự bị 7
- 26E. King ▲ 84' 6.5
- 18H. White ▲ 88' 6.3
- 15C. Goode ▲ 90'
- 30J. Young ▲ 90'
- 1T. Ashby-Hammond
- 9L. Appéré
- 16L. Freestone
- 13S. Flinders 6.7
- 2G. Williams ▼ 63' 5.9
- 23A. Oshilaja 6.6
- 6B. Cargill 6.9
- 3S. McLaughlin 6.7
- 25L. Reed ▼ 90' 6.9
- 9J. Bowery 6.3
- 44H. Boateng ▼ 90' 6.3
- 8A. Lewis ▼ 90' 6.5
- 30C. Vickers 7.0
- 41D. Dwyer ▼ 63' 6.7
Dự bị 7
- 29J. Rhodes ⚽ ▲ 63' 7.2
- 11W. Evans ▲ 63' 6.9
- 14A. Flint ▲ 90'
- 16S. Quinn ▲ 90'
- 5A. Kilgour ▲ 90'
- 27O. Mason
- 21B. Waine
Thống kê
01⚑3
⚑530
52%Kiểm soát bóng48%
6Dứt điểm8
1Trúng đích2
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
3Phạt góc5
1Việt vị0
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Cứu thua0
354Chuyền bóng322
231Chuyền chính xác198
65%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu59
62Ghi được83
66Thủng lưới83
1.03Bàn thắng mỗi trận1.41
22Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn35
37Hiệp hai37