Hartlepool United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Barrow A.F.C.

Hartlepool United F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 3-1 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 8 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 5, hòa 2, Barrow A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 31
Sân vận động
The Suit Direct Stadium, Hartlepool, County Durham
Trọng tài
P. Wright
Phong độ
LLLWL Hartlepool United F.C.
LDLDW Barrow A.F.C.
  1. 4' Anthony Driscoll-Glennon
  2. 17' 0-1 J. Rooney · J. Taylor
  3. 27' L. Molyneux · J. White 1-1
  4. 30' Connor Brown
  5. 39' L. Molyneux · J. Sterry 2-1
  6. 42' Jason Taylor
  7. 44' O. Bogle · D. Ferguson 3-1
  8. HT3-1
  9. 46' R. Gotts J. Taylor
  10. 50' Neill Byrne
  11. 69' L. James J. Wakeling
  12. 69' G. Williams A. Amadi-Holloway
  13. 79' M. Cullen O. Bogle
  14. 82' M. Shelton J. White
  15. FT3-1

Đội hình

Hartlepool United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Lee
  1. 1B. Killip 6.7
  2. 16N. Byrne 6.9
  3. 3D. Ferguson 7.2
  4. 2J. Sterry 6.6
  5. 5O. Odusina 6.5
  6. 28B. Morris 6.9
  7. 10L. Molyneux ⚽2 8.2
  8. 22T. Crawford 7.3
  9. 30J. White ▼ 82' 6.6
  10. 7O. Bogle ▼ 79' 7.5
  11. 12J. Grey 6.9

Dự bị 7

  1. 9M. Cullen ▲ 79' 6.3
  2. 6M. Shelton ▲ 82' 6.6
  3. 20R. Ogle
  4. 31N. Bilokapić
  5. 21I. Fletcher
  6. 14G. Holohan
  7. 4G. Liddle
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Cooper
  1. 1P. Farman 5.9
  2. 27N. Canavan 6.2
  3. 2C. Brown 5.9
  4. 19A. Driscoll-Glennon 6.3
  5. 24R. Hutton 6.5
  6. 30J. Rooney 7.2
  7. 4J. Taylor ▼ 46' 6.9
  8. 25A. Amadi-Holloway ▼ 69' 6.3
  9. 28O. Banks 7.2
  10. 3P. Brough 6.5
  11. 20J. Wakeling ▼ 69' 6.5

Dự bị 6

  1. 15R. Gotts ▲ 46' 6.3
  2. 33L. James ▲ 69' 6.9
  3. 23G. Williams ▲ 69' 6.3
  4. 13T. White
  5. 17W. Harris
  6. 14J. Jones

Thống kê

012
330
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm6
4Trúng đích3
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
2Phạt góc3
2Việt vị1
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
2Cứu thua1
404Chuyền bóng378
300Chuyền chính xác264
74%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu58
74Ghi được61
82Thủng lưới77
1.21Bàn thắng mỗi trận1.05
16Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu