Barrow A.F.C. vs Hartlepool United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 3-2 Hartlepool United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 14 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 3, hòa 2, Hartlepool United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 2
- Sân vận động
- The Dunes Hotel Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
- Trọng tài
- D. Drysdale
- Phong độ
- LDLDW Barrow A.F.C.
- LLLWL Hartlepool United F.C.
- 3' O. Zanzala · J. Gordon 1-0
- 17' 1-1 T. Burey · J. Sterry
- HT1-1
- 47' J. Gordon · P. Brough 2-1
- 57' ▲ D. Sea ▼ O. Zanzala
- 61' 2-2 W. Goodwin · M. Shelton
- 62' ▲ J. Kay ▼ G. Williams
- 67' Festus Arthur
- 69' ▲ C. Brown ▼ F. Arthur
- 72' D. Sea · J. Kay 3-2
- 73' ▲ L. Molyneux ▼ G. Liddle
- 74' ▲ M. Daly ▼ M. Shelton
- 86' ▲ L. James ▼ D. Sea
- 87' Tyler Burey
- 89' ▲ J. Lawlor ▼ T. Burey
- 90'+6 Josh Gordon
- FT3-2
Đội hình
- 1P. Farman 6.5
- 6M. Ellis 6.9
- 31K. Ntlhe 6.3
- 24R. Hutton 7.0
- 25F. Arthur ▼ 69' 6.3
- 28O. Banks 7.3
- 23G. Williams ▼ 62' 5.9
- 3P. Brough ⇢ 7.3
- 13T. White 6.9
- 12J. Gordon ⚽ ⇢ 8.0
- 10O. Zanzala ⚽ ▼ 57' 7.3
Dự bị 7
- 26D. Sea ⚽ ▲ 57' 6.9
- 11J. Kay ▲ 62' 6.6
- 2C. Brown ▲ 69' 6.7
- 33L. James ▲ 86' 6.3
- 4J. Taylor
- 18J. Grayson
- 22S. Moloney
- 1B. Killip 5.9
- 16N. Byrne 6.3
- 3D. Ferguson 6.5
- 2J. Sterry ⇢ 7.0
- 5O. Odusina 6.3
- 8N. Featherstone 7.0
- 4G. Liddle ▼ 73' 6.3
- 14G. Holohan 6.6
- 6M. Shelton ⇢ ▼ 74' 6.9
- 7T. Burey ⚽ ▼ 89' 7.0
- 11W. Goodwin ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 10L. Molyneux ▲ 73' 6.3
- 28M. Daly ▲ 74' 6.3
- 30J. Lawlor ▲ 89' 6.9
- 35J. Mitchell
- 18M. Smith
- 20R. Ogle
- 23Z. Francis-Angol
Thống kê
02⚑2
⚑110
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm12
3Trúng đích5
6Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
2Phạt góc1
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua0
326Chuyền bóng388
219Chuyền chính xác265
67%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu61
61Ghi được74
77Thủng lưới82
1.05Bàn thắng mỗi trận1.21
19Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai45