Leyton Orient F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Leyton Orient F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 0-0 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 3, hòa 4, Port Vale F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 28
Sân vận động
The Breyer Group Stadium, London
Trọng tài
D. Bourne
Phong độ
LWDLL Leyton Orient F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 8' L. Cass J. Gibbons
  2. 42' Ben Garrity
  3. HT0-0
  4. 51' Alex Mitchell
  5. 62' O. Khan D. Moss
  6. 62' M. Young H. Kyprianou
  7. 70' Shadrach Ogie
  8. 71' K. Harratt D. Amoo
  9. 71' R. Edmondson J. Wilson
  10. 73' Connor Wood
  11. 79' Brad Walker
  12. 80' Omar Beckles
  13. 90' D. Kemp P. Smyth
  14. FT0-0

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: K. Jackett
  1. 22L. Vigouroux 7.3
  2. 19O. Beckles 7.3
  3. 3C. Wood 6.5
  4. 17D. Moss ▼ 62' 6.5
  5. 15A. Mitchell 7.0
  6. 25S. Ogie 7.5
  7. 18D. Pratley 6.9
  8. 26H. Kyprianou ▼ 62' 6.6
  9. 7P. Smyth ▼ 90' 7.0
  10. 9H. Smith 6.7
  11. 16A. Drinan 6.7

Dự bị 7

  1. 14O. Khan ▲ 62' 6.7
  2. 21M. Young ▲ 62' 6.6
  3. 10D. Kemp ▲ 90'
  4. 1S. Sargeant
  5. 20R. Sotiriou
  6. 5D. Happe
  7. 6A. Thompson
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Clarke
  1. 26A. Stone 7.2
  2. 15C. Hussey 6.9
  3. 16A. Martin 6.9
  4. 5C. Hall 7.3
  5. 6N. Smith 6.9
  6. 2J. Gibbons ▼ 8'
  7. 19D. Amoo ▼ 71' 6.6
  8. 4B. Walker 7.3
  9. 23T. Pett 7.2
  10. 8B. Garrity 6.5
  11. 9J. Wilson ▼ 71' 6.3

Dự bị 5

  1. 27L. Cass ▲ 8' 6.2
  2. 24K. Harratt ▲ 71' 6.5
  3. 29R. Edmondson ▲ 71' 6.7
  4. 11M. Benning
  5. 14A. Hurst

Thống kê

043
520
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm6
2Trúng đích2
4Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
3Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
328Chuyền bóng360
181Chuyền chính xác207
55%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu64
79Ghi được100
55Thủng lưới69
1.34Bàn thắng mỗi trận1.56
22Giữ sạch lưới22
21Trên 2.5 bàn29
45Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu