Leyton Orient F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Leyton Orient F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-1 Port Vale F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 3, hòa 4, Port Vale F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
Sân vận động
The Breyer Group Stadium, London
Trọng tài
G. Salisbury
Phong độ
LWDLL Leyton Orient F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' 0-1 D. Worrall
  3. 48' James Brophy
  4. 57' E. Oyeleke D. Worrall
  5. 63' D. Kemp · J. Brophy 1-1
  6. 73' L. Legge M. Olagunju
  7. 80' Jobi McAnuff
  8. 80' T. Abrahams D. Kemp
  9. 90'+4 C. Montaño A. Hurst
  10. FT1-1

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Embleton
  1. 22L. Vigouroux 6.3
  2. 29A. Thompson 7.2
  3. 18O. Akinola 6.9
  4. 5D. Happe 7.0
  5. 7J. McAnuff 7.5
  6. 4O. Cissé 6.9
  7. 28N. Freeman 6.7
  8. 15D. Kemp ▼ 80' 7.5
  9. 16J. Brophy 7.5
  10. 9C. Wilkinson 6.2
  11. 39D. Johnson 6.3

Dự bị 7

  1. 35T. Abrahams ▲ 80' 6.5
  2. 11J. Dayton
  3. 46M. Young
  4. 6J. Coulson
  5. 1S. Sargeant
  6. 23J. Turley
  7. 3J. Widdowson
Port Vale F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Pugh
  1. 1S. Brown 6.7
  2. 6N. Smith 6.7
  3. 2J. Gibbons 6.9
  4. 3A. Crookes 7.2
  5. 33M. Olagunju ▼ 73' 6.3
  6. 7D. Worrall ▼ 57' 7.6
  7. 4L. Joyce 6.9
  8. 10T. Conlon 6.2
  9. 14K. Guthrie 6.9
  10. 21D. Rodney 6.7
  11. 27A. Hurst ▼ 90' 6.7

Dự bị 7

  1. 8E. Oyeleke ▲ 57' 6.5
  2. 5L. Legge ▲ 73' 6.7
  3. 11C. Montaño ▲ 90'
  4. 34W. Swan
  5. 13M. Cullen
  6. 17J. Taylor
  7. 32T. Scott

Thống kê

029
400
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
9Phạt góc4
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng0
1Cứu thua3
424Chuyền bóng229
307Chuyền chính xác117
72%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu57
69Ghi được74
71Thủng lưới71
1.21Bàn thắng mỗi trận1.3
21Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu