Tranmere Rovers F.C. vs Crawley Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 0-1 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 6, hòa 0, Crawley Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
- Trọng tài
- C. Pollard
- Phong độ
- DDDWL Tranmere Rovers F.C.
- WLDLL Crawley Town F.C.
- 14' Peter Clarke
- 19' Ashley Nadesan
- HT0-0
- 46' ▲ D. Lloyd ▼ N. Kirby
- 58' 0-1 T. Nichols · G. Francomb
- 60' ▲ E. Monthe ▼ G. Ray
- 73' ▲ A. Crawford ▼ L. OConnor
- 73' ▲ C. Taylor ▼ D. Nugent
- 85' ▲ J. Tilley ▼ J. Hesketh
- 85' ▲ T. Frost ▼ J. Maguire-Drew
- 90' ▲ D. Rodari ▼ A. Nadesan
- FT0-1
Đội hình
- 1S. Davies 7.0
- 26P. Clarke 6.6
- 21G. Ray ▼ 60' 6.6
- 2L. O'Connor 6.3
- 18C. MacDonald 6.6
- 8J. Spearing 6.9
- 19L. Feeney 7.2
- 22P. Lewis 6.0
- 16N. Kirby ▼ 46' 6.7
- 28D. Nugent ▼ 73' 6.5
- 14K. Woolery 6.9
Dự bị 7
- 35D. Lloyd ▲ 46' 6.2
- 6E. Monthe ▲ 60' 6.7
- 15A. Crawford ▲ 73' 6.7
- 11C. Taylor ▲ 73' 6.7
- 3L. Ridehalgh
- 12C. Jolley
- 13J. Murphy
- 1G. Morris 7.5
- 5J. McNerney 7.5
- 4G. Francomb ⇢ 7.2
- 19J. Tunnicliffe 7.2
- 39J. Hessenthaler 7.3
- 8J. Powell 7.3
- 29J. Hesketh ▼ 85' 7.2
- 34J. Maguire-Drew ▼ 85' 7.0
- 15A. Davies 7.0
- 16T. Nichols ⚽ 7.6
- 10A. Nadesan ▼ 90' 6.6
Dự bị 6
- 38J. Tilley ▲ 85' 6.7
- 11T. Frost ▲ 85' 6.2
- 35D. Rodari ▲ 90'
- 14T. Allarakhia
- 18D. Sesay
- 37S. Nelson
Thống kê
01⚑7
⚑510
54%Kiểm soát bóng46%
10Dứt điểm12
3Trúng đích4
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
7Phạt góc5
1Việt vị3
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
393Chuyền bóng346
245Chuyền chính xác197
62%Chính xác chuyền57%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu55
77Ghi được75
67Thủng lưới78
1.26Bàn thắng mỗi trận1.36
22Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn28
42Hiệp hai44