Colchester United F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cheltenham Town F.C.

Colchester United F.C. vs Cheltenham Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 0-0 Cheltenham Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 29 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 4, hòa 2, Cheltenham Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 21
Sân vận động
JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
Trọng tài
D. Rock
Phong độ
DWWLL Colchester United F.C.
WLDWD Cheltenham Town F.C.
  1. 10' T. Sang M. Blair
  2. 25' C. Senior M. Folivi
  3. HT0-0
  4. 46' E. Chapman L. Sercombe
  5. 75' Chris Clements
  6. 78' J. Bohui K. Poku
  7. 82' A. Williams G. Lloyd
  8. 85' P. Cowan-Hall N. Chilvers
  9. 89' Tom Lapslie
  10. FT0-0

Đội hình

Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Ball
  1. 1D. Gerken 7.9
  2. 5T. Smith 7.3
  3. 6O. Sowunmi 7.3
  4. 2M. Welch-Hayes 6.9
  5. 21R. Clampin 7.3
  6. 4T. Lapslie 7.3
  7. 24B. Stevenson 6.9
  8. 14N. Chilvers ▼ 85' 6.5
  9. 23K. Poku ▼ 78' 6.6
  10. 9L. Norris 6.6
  11. 39M. Folivi ▼ 25' 6.2

Dự bị 7

  1. 7C. Senior ▲ 25' 6.5
  2. 37J. Bohui ▲ 78' 6.3
  3. 12P. Cowan-Hall ▲ 85' 6.5
  4. 29S. George
  5. 10J. Brown
  6. 38J. Tchamadeu
  7. 35B. Cracknell
Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Duff
  1. 20J. Griffiths 7.3
  2. 4B. Tozer 6.9
  3. 3C. Hussey 6.9
  4. 5C. Raglan 7.2
  5. 15W. Boyle 7.3
  6. 26L. Sercombe ▼ 46' 6.7
  7. 8C. Clements 6.3
  8. 11M. Blair ▼ 10' 6.7
  9. 18F. Azaz 6.9
  10. 10A. May 6.6
  11. 19G. Lloyd ▼ 82' 6.9

Dự bị 7

  1. 27T. Sang ▲ 10' 6.9
  2. 28E. Chapman ▲ 46' 7.2
  3. 14A. Williams ▲ 82' 6.3
  4. 22M. Harris
  5. 9R. Reid
  6. 6D. Bowry
  7. 17L. Freestone

Thống kê

013
1010
35%Kiểm soát bóng65%
5Dứt điểm13
1Trúng đích4
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn4
3Phạt góc10
0Việt vị4
5Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
280Chuyền bóng480
189Chuyền chính xác375
68%Chính xác chuyền78%

So sánh

53Trận đấu57
54Ghi được75
72Thủng lưới55
1.02Bàn thắng mỗi trận1.32
13Giữ sạch lưới25
23Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu