Colchester United F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Cheltenham Town F.C.

Colchester United F.C. vs Cheltenham Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 1-2 Cheltenham Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 3, hòa 0, Cheltenham Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
Sân vận động
JobServe Community Stadium, Colchester, Essex
Phong độ
DWWLL Colchester United F.C.
WLDWD Cheltenham Town F.C.
  1. 5' 0-1 J. Thomas · E. Archer
  2. 27' L. Taylor · S. Tovide 1-1
  3. 36' T. Hopper S. Tovide
  4. 45' L. Laing S. Bennett
  5. 45'+2 1-2 J. Thomas
  6. HT1-2
  7. 46' A. Donnelly F. Kelleher
  8. 60' H. Anderson A. Read
  9. 68' J. McDonnell A. Woodyard
  10. 68' M. Egbo R. Hunt
  11. 71' Ellis Iandolo
  12. 72' L. Dulson G. Miller
  13. 72' I. Bakare L. Payne
  14. 72' J. Colwill J. Thomas
  15. 89' T. Pett L. Kinsella
  16. 90' Joe Day
  17. FT1-2

Đội hình

Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Cowley
  1. 1M. Macey 6.3
  2. 19R. Hunt ▼ 68' 6.2
  3. 4F. Kelleher ▼ 46' 6.3
  4. 6T. Flanagan 6.6
  5. 3E. Iandolo 6.3
  6. 10J. Payne 7.2
  7. 16A. Read ▼ 60' 7.2
  8. 30A. Woodyard ▼ 68' 6.7
  9. 11J. Gordon 6.3
  10. 9S. Tovide ▼ 36' 7.2
  11. 33L. Taylor 8.0

Dự bị 7

  1. 14T. Hopper ▲ 36' 7.2
  2. 25A. Donnelly ▲ 46' 7.3
  3. 7H. Anderson ▲ 60' 6.3
  4. 15J. McDonnell ▲ 68' 6.6
  5. 18M. Egbo ▲ 68' 6.3
  6. 12T. Smith
  7. 5B. Goodliffe
Cheltenham Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Flynn
  1. 21J. Day 6.6
  2. 27L. Payne ▼ 72' 6.5
  3. 25S. Stubbs 7.7
  4. 17S. Bennett ▼ 45' 6.2
  5. 6T. Bradbury 6.9
  6. 15J. Thomas ⚽2 ▼ 72' 8.3
  7. 4L. Kinsella ▼ 89' 6.7
  8. 8L. Young 6.5
  9. 19H. Sohna 7.0
  10. 10G. Miller ▼ 72' 6.9
  11. 22E. Archer 7.9

Dự bị 7

  1. 5L. Laing ▲ 45' 6.6
  2. 14L. Dulson ▲ 72' 6.2
  3. 18I. Bakare ▲ 72' 6.3
  4. 16J. Colwill ▲ 72' 6.6
  5. 34T. Pett ▲ 89' 6.5
  6. 12R. Bowman
  7. 41M. Diallo

Thống kê

015
310
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm6
4Trúng đích4
9Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn0
5Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
475Chuyền bóng233
334Chuyền chính xác112
70%Chính xác chuyền48%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 73 - 50 +23 84
2
Port Vale F.C.
46 65 - 46 +19 80
3
Bradford City A.F.C.
46 64 - 45 +19 78
4
Walsall F.C.
46 75 - 54 +21 77
5
Wimbledon F.C.
46 56 - 35 +21 73
6
Notts County F.C.
46 68 - 49 +19 72
7
Chesterfield F.C.
46 73 - 54 +19 70
8
Salford City F.C.
46 64 - 54 +10 69
9
Grimsby Town F.C.
46 61 - 67 -6 68
10
Colchester United F.C.
46 52 - 47 +5 67
11
Bromley F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Swindon Town F.C.
46 71 - 63 +8 62
13
Crewe Alexandra F.C.
46 49 - 48 +1 62
14
Fleetwood Town F.C.
46 60 - 60 0 60
15
Cheltenham Town F.C.
46 60 - 70 -10 60
16
Barrow A.F.C.
46 52 - 50 +2 59
17
Gillingham F.C.
46 41 - 46 -5 58
18
Harrogate Town A.F.C.
46 43 - 61 -18 53
19
Milton Keynes Dons F.C.
46 52 - 66 -14 52
20
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 65 -20 51
21
Accrington F.C.
46 53 - 69 -16 50
22
Newport County A.F.C.
46 52 - 76 -24 49
23
Carlisle United F.C
46 44 - 71 -27 42
24
Morecambe F.C.
46 40 - 72 -32 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu62
76Ghi được91
60Thủng lưới97
1.29Bàn thắng mỗi trận1.47
26Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn37
41Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu