Morecambe F.C.
1 : 5
FT · Hiệp một 1:2
·
Doncaster Rovers F.C.

Morecambe F.C. vs Doncaster Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 1-5 Doncaster Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 10 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 2, hòa 1, Doncaster Rovers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 7
Phong độ
LWWWL Morecambe F.C.
LDDLL Doncaster Rovers F.C.
  1. 4' 0-1 A. Butler · A. Williams
  2. 17' 0-2 J. Marquis
  3. 45' C. Stockton · A. Kenyon 1-2
  4. HT1-2
  5. 60' R. Calder H. Middleton
  6. 62' L. Molyneux L. Wakefield
  7. 62' J. Jennings L. Conlan
  8. 66' 1-3 J. Marquis · J. Coppinger
  9. 74' 1-4 M. Blair
  10. 79' N. Massanka J. Dunn
  11. 80' 1-5 J. Coppinger
  12. 83' L. Mandeville A. Williams
  13. 86' A. Beestin J. Coppinger
  14. FT1-5

Đội hình

Morecambe F.C. HLV: J. Bentley
  1. 1B. Roche
  2. 24M. Rose
  3. 14L. Conlan ▼ 62'
  4. 2L. Wakefield ▼ 62'
  5. 5R. Edwards
  6. 16A. Whitmore
  7. 11K. Ellison
  8. 9T. Barkhuizen
  9. 20J. Dunn ▼ 79'
  10. 4A. Kenyon
  11. 23C. Stockton

Dự bị 7

  1. 10L. Molyneux ▲ 62'
  2. 21J. Jennings ▲ 62'
  3. 19N. Massanka ▲ 79'
  4. 3A. McGowan
  5. 12D. Nizic
  6. 17A. Fleming
  7. 7P. Mullin
Doncaster Rovers F.C. HLV: D. Ferguson
  1. 13M. Maroši
  2. 6A. Butler
  3. 27C. Evina
  4. 16J. Houghton
  5. 15J. Wright
  6. 26J. Coppinger ▼ 86'
  7. 10T. Rowe
  8. 17M. Blair
  9. 14H. Middleton ▼ 60'
  10. 11A. Williams ▼ 83'
  11. 9J. Marquis

Dự bị 7

  1. 8R. Calder ▲ 60'
  2. 19L. Mandeville ▲ 83'
  3. 23A. Beestin ▲ 86'
  4. 22W. Longbottom
  5. 29R. Fielding
  6. 1R. Etheridge
  7. 3T. Garratt

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 79 - 40 +39 87
2
Plymouth Argyle F.C.
46 71 - 46 +25 87
3
Doncaster Rovers F.C.
46 85 - 55 +30 85
4
Luton Town F.C.
46 70 - 43 +27 77
5
Exeter City F.C.
46 75 - 56 +19 71
6
Carlisle United F.C
46 69 - 68 +1 71
7
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 69 - 46 +23 70
8
Colchester United F.C.
46 67 - 57 +10 69
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 58 - 53 +5 69
10
Stevenage F.C.
46 67 - 63 +4 67
11
Cambridge United F.C.
46 58 - 50 +8 66
12
Mansfield Town F.C.
46 54 - 50 +4 66
13
Accrington F.C.
46 59 - 56 +3 65
14
Grimsby Town F.C.
46 59 - 63 -4 62
15
Barnet F.C.
46 57 - 64 -7 57
16
Notts County F.C.
46 54 - 76 -22 56
17
Crewe Alexandra F.C.
46 58 - 67 -9 55
18
Morecambe F.C.
46 53 - 73 -20 52
19
Crawley Town F.C.
46 53 - 71 -18 51
20
Yeovil Town F.C.
46 49 - 64 -15 50
21
Cheltenham Town F.C.
46 49 - 69 -20 50
22
Newport County A.F.C.
46 51 - 73 -22 48
23
Hartlepool United F.C.
46 54 - 75 -21 46
24
Leyton Orient F.C.
46 47 - 87 -40 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
69Ghi được92
90Thủng lưới62
1.28Bàn thắng mỗi trận1.77
8Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu