Morecambe F.C. vs Doncaster Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 4-3 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 2 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 2, hòa 1, Doncaster Rovers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 26
- Sân vận động
- Mazuma Stadium, Morecambe, Lancashire
- Trọng tài
- J. Bell
- Phong độ
- LWWWL Morecambe F.C.
- LDDLL Doncaster Rovers F.C.
- 7' 0-1 A. Barlow
- 26' 0-2 D. Gardner · B. Horton
- 29' 0-3 J. Olowu · M. Smith
- 34' ▲ J. Dodoo ▼ O. Bogle
- HT0-3
- 46' ▲ A. Wildig ▼ A. McCalmont
- 46' ▲ L. Ravenhill ▼ D. Gardner
- 52' C. Stockton · A. Wildig 1-3
- 61' ▲ T. Çukur ▼ A. Barlow
- 64' Jordy Hiwula
- 74' C. Stockton · S. McLoughlin 2-3
- 78' ▲ J. Obika ▼ A. Gnahoua
- 83' J. Obika 3-3
- 84' Joseph Olowu
- 85' T. Diagouraga 4-3
- 86' Jonah Ayunga
- 90'+4 ▲ R. Cooney ▼ J. Ayunga
- FT4-3
Đội hình
- 1K. Letheren 5.9
- 4A. O'Connor 6.7
- 2R. McLaughlin 6.9
- 3G. Leigh 6.3
- 22L. Gibson 6.5
- 8T. Diagouraga ⚽ 7.0
- 25A. McCalmont ▼ 46' 6.3
- 24A. Gnahoua ▼ 78' 6.9
- 9C. Stockton ⚽2 7.9
- 19S. McLoughlin ⇢ 7.6
- 17J. Ayunga ▼ 90' 6.7
Dự bị 7
- 10A. Wildig ▲ 46' 6.7
- 14J. Obika ⚽ ▲ 78' 7.2
- 21R. Cooney ▲ 90'
- 15R. Delaney
- 20J. Andrésson
- 6C. Jones
- 33J. Nicholson
- 1L. Jones 5.9
- 2K. Knoyle 6.5
- 14M. Smith ⇢ 7.2
- 5J. Olowu ⚽ 7.3
- 28B. Horton ⇢ 7.0
- 10T. Rowe 6.3
- 16A. Barlow ⚽ ▼ 61' 7.3
- 22E. Galbraith 6.3
- 23D. Gardner ⚽ ▼ 46' 7.5
- 17J. Hiwula-Mayifuila 6.7
- 7O. Bogle ▼ 34' 6.3
Dự bị 7
- 20J. Dodoo ▲ 34' 6.3
- 31L. Ravenhill ▲ 46' 6.3
- 21T. Çukur ▲ 61' 6.5
- 12P. Dahlberg
- 6R. Williams
- 30B. Blythe
- 29L. Hasani
Thống kê
01⚑8
⚑320
65%Kiểm soát bóng35%
19Dứt điểm7
8Trúng đích4
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
8Phạt góc3
0Việt vị2
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
391Chuyền bóng221
276Chuyền chính xác105
71%Chính xác chuyền48%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu60
77Ghi được59
107Thủng lưới109
1.28Bàn thắng mỗi trận0.98
9Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai25