Bradford City A.F.C. vs Mansfield Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bradford City A.F.C. 1-0 Mansfield Town F.C. tại League One, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bradford City A.F.C. thắng 4, hòa 3, Mansfield Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 5
- Phong độ
- WDLLW Bradford City A.F.C.
- LLWLL Mansfield Town F.C.
- 18' A. Sarcevic · J. Beesley 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Oates ▼ N. Moriah-Welsh
- 46' ▲ D. McGoldrick ▼ R. Hendry
- 60' Louis Reed
- 63' Antoni Sarcevic
- 64' ▲ E. Hewitt ▼ K. Knoyle
- 66' ▲ H. Cartwright ▼ A. Sarcevic
- 66' ▲ K. Jackson ▼ A. Phillips
- 66' ▲ L. Bolton ▼ L. Reed
- 71' ▲ N. Powell ▼ B. Pointon
- 80' ▲ T. Roberts ▼ M. Smith
- 87' Elliott Hewitt
- 90'+1 George Pratt
- 90'+1 ▲ M. Gillesphey ▼ I. Touray
- FT1-0
Đội hình
- 21J. McCracken 6.7
- 28M. Pennington 6.6
- 15A. Baldwin 6.7
- 16G. Pratt 6.1
- 7J. Neufville 6.6
- 10A. Sarcevic ⚽ ▼ 66' 7.7
- 6C. Connolly 6.3
- 3I. Touray ▼ 90' 6.3
- 8A. Phillips ▼ 66' 6.5
- 23B. Pointon ▼ 71' 6.4
- 9J. Beesley ⇢ 7.3
Dự bị 7
- 1C. Dawson
- 5M. Gillesphey ▲ 90' 0
- 2R. Welch
- 20H. Cartwright ▲ 66' 6.8
- 22K. Morgan
- 25N. Powell ▲ 71' 6.9
- 19K. Jackson ▲ 66' 6.8
- 21H. Lewis 7.1
- 2K. Knoyle ▼ 64' 6.2
- 23A. Oshilaja 6.6
- 5R. Sweeney 6.4
- 25L. Reed ▼ 66' 6.2
- 22N. Moriah-Welsh ▼ 46' 5.8
- 10G. Maris 6.3
- 16L. Thompson 6.0
- 20F. Blake-Tracy 5.6
- 14M. Smith ▼ 80' 5.9
- 24R. Hendry ▼ 46' 6.1
Dự bị 6
- 39O. Dodgson
- 4E. Hewitt ▲ 64' 6.0
- 18R. Oates ▲ 46' 6.3
- 8L. Bolton ▲ 66' 6.1
- 17D. McGoldrick ▲ 46' 6.5
- 19T. Roberts ▲ 80' 6.4
Thống kê
02⚑4
⚑320
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm8
7Trúng đích2
1Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
4Phạt góc3
19Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
348Chuyền bóng401
219Chuyền chính xác278
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 11 - 11 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 16 | 5 | 9 - 6 | +3 | 6 | |
| 17 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 18 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 15 | -11 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
12Trận đấu10
22Ghi được17
10Thủng lưới25
1.83Bàn thắng mỗi trận1.7
6Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn9
13Hiệp hai8