Mansfield Town F.C. vs Bradford City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 3-0 Bradford City A.F.C. tại League One, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 3, hòa 3, Bradford City A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 24
- Phong độ
- LLWLL Mansfield Town F.C.
- DLLWW Bradford City A.F.C.
- 22' R. Oates 1-0
- 37' L. Akins · S. McLaughlin 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ F. Blake-Tracy ▼ W. Evans
- 53' Adedeji Oshilaja
- 62' ▲ J. Neufville ▼ B. Halliday
- 62' ▲ A. Sarcevic ▼ C. Kelly
- 62' ▲ W. Swan ▼ S. Humphrys
- 67' R. Oates · L. Reed 3-0
- 73' ▲ A. Lewis ▼ J. McDonnell
- 73' ▲ D. Dwyer ▼ R. Oates
- 87' ▲ L. Bolton ▼ N. Moriah-Welsh
- 87' ▲ O. Taylor ▼ L. Reed
- 89' Lucas Akins
- FT3-0
Đội hình
- 1L. Roberts 7.0
- 23A. Oshilaja 6.9
- 5R. Sweeney 7.2
- 6B. Cargill 7.2
- 7L. Akins ⚽ 8.3
- 15J. McDonnell ▼ 73' 7.6
- 25L. Reed ⇢ ▼ 87' 7.5
- 3S. McLaughlin ⇢ 6.5
- 22N. Moriah-Welsh ▼ 87' 6.6
- 11W. Evans ▼ 46' 6.5
- 18R. Oates ⚽2 ▼ 73' 8.0
Dự bị 8
- 12O. Mason
- 8A. Lewis ▲ 73' 6.6
- 14D. Dwyer ▲ 73' 6.6
- 17M. Dickov
- 20F. Blake-Tracy ▲ 46' 6.9
- 21K. McAdam
- 27L. Bolton ▲ 87'
- 34O. Taylor ▲ 87'
- 1S. Walker 6.9
- 5N. Byrne 6.3
- 4J. Wright 6.9
- 18C. Kelly ▼ 62' 6.5
- 2B. Halliday ▼ 62' 6.7
- 6M. Power 6.2
- 21J. Metcalfe 6.5
- 3I. Touray 7.0
- 17T. Wright 6.6
- 11S. Humphrys ▼ 62' 6.3
- 8C. Kavanagh 5.9
Dự bị 7
- 25J. Hilton
- 7J. Neufville ▲ 62' 6.5
- 10A. Sarcevic ▲ 62' 6.5
- 14T. McIntyre
- 24W. Swan ▲ 62' 7.3
- 26C. Tilt
- 32G. Lapslie
Thống kê
02⚑2
⚑400
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm11
8Trúng đích2
2Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
2Phạt góc4
0Việt vị1
9Phạm lỗi4
2Thẻ vàng0
2Cứu thua5
359Chuyền bóng411
243Chuyền chính xác275
68%Chính xác chuyền67%
2.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
58Trận đấu58
81Ghi được75
68Thủng lưới67
1.4Bàn thắng mỗi trận1.29
18Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn31
48Hiệp hai42