Bolton Wanderers
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Stevenage F.C.

Bolton Wanderers vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 5-1 Stevenage F.C. tại League One, 14 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 3, Stevenage F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 40
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LDDWW Stevenage F.C.
  1. 13' A. Cozier-Duberry · J. Osei-Tutu 1-0
  2. 30' J. Kenny · T. Gale 2-0
  3. 39' S. Earley D. Sweeney
  4. 42' Daniel Phillips
  5. HT2-0
  6. 49' A. Cozier-Duberry · S. Dalby 3-0
  7. 56' R. Apter A. Cozier-Duberry
  8. 56' M. Burstow S. Dalby
  9. 59' M. Phillips J. Reid
  10. 60' J. Houghton H. White
  11. 60' B. Lubala J. Roberts
  12. 64' 3-1 D. Kemp · J. Houghton
  13. 67' R. Rodrigues · M. Burstow 4-1
  14. 68' K. Dempsey J. Kenny
  15. 68' M. Conway R. Rodrigues
  16. 74' P. Patterson D. Kemp
  17. 80' I. Cissoko T. Gale
  18. 81' M. Burstow 5-1
  19. 90'+2 Saxon Earley
  20. FT5-1

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1J. Bonham 6.5
  2. 14J. Osei-Tutu 8.3
  3. 18E. Toal 6.6
  4. 3C. Forino-Joseph 7.5
  5. 6G. Johnston 6.9
  6. 27R. Rodrigues ▼ 68' 7.3
  7. 8J. Sheehan 7.9
  8. 19A. Cozier-Duberry ⚽2 ▼ 56' 9.2
  9. 10S. Dalby ▼ 56' 6.7
  10. 11T. Gale ▼ 80' 7.3
  11. 9J. Kenny ▼ 68' 7.7

Dự bị 7

  1. 13N. Broome
  2. 15R. Apter ▲ 56' 6.3
  3. 20I. Cissoko ▲ 80' 6.7
  4. 29C. Christie
  5. 22K. Dempsey ▲ 68' 6.3
  6. 25M. Conway ▲ 68' 7.0
  7. 48M. Burstow ▲ 56' 7.5
Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall 5.9
  2. 6D. Sweeney ▼ 39' 5.9
  3. 5C. Piergianni 5.3
  4. 15C. Goode 6.2
  5. 17J. Pattenden 6.2
  6. 23L. Thompson 6.5
  7. 18H. White ▼ 60' 7.0
  8. 11J. Roberts ▼ 60' 6.9
  9. 8D. Phillips 5.7
  10. 10D. Kemp ▼ 74' 7.3
  11. 19J. Reid ▼ 59' 5.9

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 4J. Houghton ▲ 60' 6.3
  3. 44P. Patterson ▲ 74' 6.5
  4. 30B. Lubala ▲ 60' 6.5
  5. 14S. Earley ▲ 39' 5.9
  6. 25M. Phillips ▲ 59' 6.0
  7. 3D. Butler

Thống kê

008
311
67%Kiểm soát bóng33%
24Dứt điểm10
9Trúng đích3
12Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị3
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
547Chuyền bóng276
488Chuyền chính xác196
89%Chính xác chuyền71%
3.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu56
104Ghi được67
66Thủng lưới62
1.7Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn24
67Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu