Bolton Wanderers
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Stevenage F.C.

Bolton Wanderers vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 3-2 Stevenage F.C. tại League One, 3 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 3, Stevenage F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 11
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LDDWW Stevenage F.C.
  1. 13' D. Charles11m 1-0
  2. 20' 1-1 J. Reid · J. Forster-Caskey
  3. 29' George Thomason
  4. 44' Jack Iredale
  5. HT1-1
  6. 46' F. Burns T. Vancooten
  7. 49' J. Iredale · J. Sheehan 2-1
  8. 60' C. Jerome D. Nlundulu
  9. 64' Cameron Jerome
  10. 65' 2-2 J. Reid11m
  11. 68' Jamie Reid
  12. 69' Dan Sweeney
  13. 70' J. Sheehan · J. Iredale 3-2
  14. 74' N. Freeman L. Thompson
  15. 83' N. Thompson C. Piergianni
  16. 84' J. Böðvarsson D. Charles
  17. 86' Z. Ashworth R. Williams
  18. 86' E. List J. Forster-Caskey
  19. 87' A. MacDonald J. Roberts
  20. FT3-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter 6.7
  2. 15W. Forrester 6.6
  3. 18E. Toal 6.7
  4. 3J. Iredale 8.9
  5. 4G. Thomason 6.3
  6. 12J. Dacres-Cogley 6.5
  7. 8J. Sheehan 8.0
  8. 22K. Dempsey 6.9
  9. 27R. Williams ▼ 86' 7.0
  10. 11D. Nlundulu ▼ 60' 6.2
  11. 10D. Charles ▼ 84' 6.6

Dự bị 7

  1. 35C. Jerome ▲ 60' 6.2
  2. 9J. Böðvarsson ▲ 84' 6.5
  3. 26Z. Ashworth ▲ 86' 6.6
  4. 13J. Coleman
  5. 38N. Khumbeni
  6. 16A. Morley
  7. 41L. Matheson
Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Evans
  1. 1T. Ashby-Hammond 6.9
  2. 2L. James-Wildin 6.3
  3. 6D. Sweeney 6.9
  4. 5C. Piergianni ▼ 83' 7.5
  5. 3D. Butler 6.5
  6. 23L. Thompson ▼ 74' 6.3
  7. 15T. Vancooten ▼ 46' 6.6
  8. 19J. Reid ⚽2 7.3
  9. 11J. Roberts ▼ 87' 6.9
  10. 8J. Forster-Caskey ▼ 86' 7.3
  11. 20A. Pressley 7.2

Dự bị 7

  1. 17F. Burns ▲ 46' 6.7
  2. 10N. Freeman ▲ 74' 6.6
  3. 4N. Thompson ▲ 83' 6.3
  4. 9E. List ▲ 86' 6.7
  5. 7A. MacDonald ▲ 87' 6.7
  6. 12K. Hegyi
  7. 29K. Hemmings

Thống kê

034
520
57%Kiểm soát bóng43%
9Dứt điểm11
4Trúng đích3
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
4Phạt góc5
2Việt vị4
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
450Chuyền bóng320
343Chuyền chính xác213
76%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu61
132Ghi được86
71Thủng lưới64
1.97Bàn thắng mỗi trận1.41
26Giữ sạch lưới22
36Trên 2.5 bàn29
67Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu