Peterborough United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Peterborough United F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 2-1 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 3, hòa 3, Wycombe Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 8
Sân vận động
Weston Homes Stadium, Peterborough
Phong độ
WLDLD Peterborough United F.C.
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
  1. 21' M. Garbett · A. Collins 1-0
  2. 41' J. Morgan 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' E. Henderson N. Huggins
  5. 49' 2-1 F. Onyedinma · S. Bell
  6. 53' Brandon Khela
  7. 60' C. Hayes J. Mendy
  8. 61' G. Lindgren J. Morgan
  9. 67' D. Okagbue T. Lees
  10. 67' C. Boyd-Munce G. Abbott
  11. 67' J. Tilley F. Onyedinma
  12. 69' Daniel Harvie
  13. 76' B. Fink C. Woodrow
  14. 76' M. Westergaard L. Leahy
  15. 84' George Nevett
  16. 86' K. Lisbie H. Leonard
  17. 90' Cian Hayes
  18. FT2-1

Đội hình

Peterborough United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Darren Ferguson
  1. 1A. Bass 7.9
  2. 30P. Kioso 6.6
  3. 12T. Lees ▼ 67' 6.9
  4. 15G. Nevett 6.5
  5. 29T. O'Connor 7.0
  6. 40J. Mendy ▼ 60' 6.2
  7. 28M. Garbett 7.7
  8. 4A. Collins 7.5
  9. 8B. Khela 7.2
  10. 24J. Morgan ▼ 61' 7.3
  11. 27H. Leonard ▼ 86' 6.5

Dự bị 7

  1. 21V. Reyes
  2. 2C. Johnston
  3. 7K. Lolos
  4. 17K. Lisbie ▲ 86' 6.2
  5. 18C. Hayes ▲ 60' 7.3
  6. 19G. Lindgren ▲ 61' 6.5
  7. 26D. Okagbue ▲ 67' 7.2
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Michael James Duff
  1. 1M. van Sas 6.9
  2. 2J. Grimmer 7.2
  3. 26C. Taylor 7.2
  4. 3D. Harvie 6.9
  5. 23N. Huggins ▼ 46' 5.9
  6. 10L. Leahy ▼ 76' 6.7
  7. 30G. Abbott ▼ 67' 6.6
  8. 6T. Allen 6.2
  9. 44F. Onyedinma ▼ 67' 7.3
  10. 12C. Woodrow ▼ 76' 6.2
  11. 11S. Bell 7.0

Dự bị 7

  1. 50W. Norris
  2. 8C. Boyd-Munce ▲ 67' 6.9
  3. 9B. Fink ▲ 76' 6.3
  4. 15J. Tilley ▲ 67' 7.0
  5. 20E. Henderson ▲ 46' 6.6
  6. 22F. Back
  7. 42M. Westergaard ▲ 76' 6.9

Thống kê

033
410
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm12
6Trúng đích5
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
3Phạt góc4
1Việt vị2
12Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
4Cứu thua4
381Chuyền bóng455
316Chuyền chính xác371
83%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu59
93Ghi được87
85Thủng lưới71
1.58Bàn thắng mỗi trận1.47
13Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn29
53Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu