Wycombe Wanderers F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Peterborough United F.C.

Wycombe Wanderers F.C. vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 3-1 Peterborough United F.C. tại League One, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 4, hòa 3, Peterborough United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Sân vận động
Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
Trọng tài
C. Breakspear
Phong độ
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
WLDLD Peterborough United F.C.
  1. 12' Christian Forino Joseph
  2. 22' 0-1 H. Burrows · J. Ward
  3. 37' J. Randall R. Jones
  4. 45' G. McCleary · S. Vokes 1-1
  5. HT1-1
  6. 57' Sam Vokes
  7. 68' J. Marriott B. Thompson
  8. 74' S. Vokes · N. Freeman 2-1
  9. 84' E. Mason-Clark D. Butler
  10. 90'+7 D. Bughail-Mellor A. Mehmeti
  11. 90'+2 B. Hanlan G. McCleary
  12. 90'+5 A. Mehmeti · A. Mawson 3-1
  13. FT3-1

Đội hình

Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Ainsworth
  1. 1M. Stryjek 7.9
  2. 5C. Forino-Joseph 6.3
  3. 20A. Mawson 7.6
  4. 3J. Jacobson 6.7
  5. 26J. McCarthy 7.0
  6. 22N. Freeman 7.3
  7. 10L. Wing 7.3
  8. 23J. Obita 6.5
  9. 12G. McCleary ▼ 90' 7.5
  10. 11A. Mehmeti ▼ 90' 7.5
  11. 9S. Vokes 7.9

Dự bị 7

  1. 21D. Bughail-Mellor ▲ 90'
  2. 18B. Hanlan ▲ 90'
  3. 24A. Leathers
  4. 16S. Kaikai
  5. 2J. Grimmer
  6. 30J. Blunkell
  7. 17D. Horgan
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. McCann
  1. 1L. Bergström 5.9
  2. 12N. Thompson 6.3
  3. 5J. Knight 6.6
  4. 6F. Kent 6.2
  5. 3D. Butler ▼ 84' 6.9
  6. 16H. Burrows 7.5
  7. 7J. Fuchs 7.0
  8. 23J. Ward 7.2
  9. 24B. Thompson ▼ 68' 6.9
  10. 17R. Jones ▼ 37' 6.6
  11. 9J. Clarke-Harris 6.7

Dự bị 7

  1. 26J. Randall ▲ 37' 6.2
  2. 14J. Marriott ▲ 68' 6.6
  3. 10E. Mason-Clark ▲ 84' 6.7
  4. 22H. Kyprianou
  5. 2K. Watts
  6. 4R. Edwards
  7. 28W. Blackmore

Thống kê

024
500
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm13
4Trúng đích7
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
4Phạt góc5
2Việt vị1
17Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
6Cứu thua1
286Chuyền bóng331
168Chuyền chính xác215
59%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu64
64Ghi được102
67Thủng lưới76
1.16Bàn thắng mỗi trận1.59
19Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn36
27Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu