Leyton Orient F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bolton Wanderers

Leyton Orient F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-1 Bolton Wanderers tại League One, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 2, hòa 1, Bolton Wanderers thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 8
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
LWDLL Leyton Orient F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 11' O. Beckles D. Happe
  2. 28' Josh Dacres-Cogley
  3. 29' Demetri Mitchell
  4. 39' Jack Simpson
  5. HT0-0
  6. 64' T. James M. Craig
  7. 69' J. Simpson 1-0
  8. 71' A. Abdulai J. Koroma
  9. 71' S. Clare J. Moorhouse
  10. 73' E. Erhahon A. Morley
  11. 74' M. Forss J. Randall
  12. 78' S. Dalby M. Burstow
  13. 81' J. Sheehan J. Dacres-Cogley
  14. 81' I. Cissoko T. Gale
  15. 87' George Johnston
  16. 89' Thomas James
  17. 90' 1-1 A. Cozier-Duberry · J. Sheehan
  18. FT1-1

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Richard Paul Wellens
  1. 1T. Simkin 7.6
  2. 14M. Craig ▼ 64' 6.3
  3. 5D. Happe ▼ 11' 6.9
  4. 18R. Edmonds-Green 6.3
  5. 4J. Simpson 7.2
  6. 11D. Mitchell 6.7
  7. 17J. Koroma ▼ 71' 6.2
  8. 21J. Moorhouse ▼ 71' 7.3
  9. 8I. El Mizouni 7.2
  10. 10A. Connolly 6.3
  11. 32D. Ballard 6.2

Dự bị 7

  1. 2T. James ▲ 64' 6.9
  2. 19O. Beckles ▲ 11' 6.6
  3. 20S. Perkins
  4. 22A. Abdulai ▲ 71' 6.5
  5. 25C. Wellens
  6. 28S. Clare ▲ 71' 6.3
  7. 33K. Cahill
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1T. Sharman-Lowe 6.5
  2. 2J. Dacres-Cogley ▼ 81' 6.0
  3. 3C. Forino-Joseph 7.5
  4. 6G. Johnston 7.2
  5. 25M. Conway 7.3
  6. 19A. Cozier-Duberry 8.0
  7. 4X. Simons 6.5
  8. 16A. Morley ▼ 73' 7.0
  9. 48M. Burstow ▼ 78' 5.9
  10. 11T. Gale ▼ 81' 7.3
  11. 17J. Randall ▼ 74' 6.5

Dự bị 7

  1. 27T. Miller
  2. 8J. Sheehan ▲ 81' 7.6
  3. 10S. Dalby ▲ 78' 6.6
  4. 18E. Toal
  5. 20I. Cissoko ▲ 81' 7.0
  6. 21E. Erhahon ▲ 73' 6.3
  7. 24M. Forss ▲ 74' 6.3

Thống kê

033
820
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm11
1Trúng đích4
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
3Phạt góc8
0Việt vị4
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
3Cứu thua0
243Chuyền bóng406
157Chuyền chính xác304
65%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu61
84Ghi được104
84Thủng lưới66
1.45Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu