Bolton Wanderers
3 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Leyton Orient F.C.

Bolton Wanderers vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 3-2 Leyton Orient F.C. tại League One, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 5, hòa 1, Leyton Orient F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
WDLLL Leyton Orient F.C.
  1. 3' J. Dacres-Cogley · J. Böðvarsson 1-0
  2. 7' D. Charles 2-0
  3. 10' G. Thomason 3-0
  4. 45'+4 Ruel Sotiriou
  5. HT3-0
  6. 46' I. El Mizouni J. Brown
  7. 46' D. Pratley R. Sotiriou
  8. 54' Thomas James
  9. 55' 3-1 S. Forde · T. Archibald
  10. 57' Theodore Archibald
  11. 60' 3-2 T. Archibald · S. Forde
  12. 68' M. Sanders I. El Mizouni
  13. 72' D. Agyei J. Pigott
  14. 82' C. Jerome J. Böðvarsson
  15. 82' V. Adeboyejo D. Charles
  16. 84' Daniel Happe
  17. 88' Z. Ashworth J. Iredale
  18. 89' G. Moncur R. Hunt
  19. 90'+1 A. Morley K. Dempsey
  20. FT3-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter 6.2
  2. 2G. Jones 6.3
  3. 18E. Toal 7.2
  4. 15W. Forrester 6.9
  5. 8J. Sheehan 6.7
  6. 12J. Dacres-Cogley 7.3
  7. 4G. Thomason 7.3
  8. 22K. Dempsey ▼ 90' 6.9
  9. 3J. Iredale ▼ 88' 6.6
  10. 10D. Charles ▼ 82' 7.7
  11. 9J. Böðvarsson ▼ 82' 7.2

Dự bị 7

  1. 35C. Jerome ▲ 82' 6.9
  2. 14V. Adeboyejo ▲ 82' 6.7
  3. 26Z. Ashworth ▲ 88' 6.7
  4. 16A. Morley ▲ 90'
  5. 7Carlos Gomes
  6. 27R. Williams
  7. 19P. Maghoma
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Brynn 6.9
  2. 5D. Happe 6.3
  3. 19O. Beckles 7.2
  4. 2T. James 6.9
  5. 32R. Hunt ▼ 89' 6.2
  6. 8J. Brown ▼ 46' 6.3
  7. 22E. Galbraith 6.5
  8. 11T. Archibald 7.7
  9. 10R. Sotiriou ▼ 46' 6.5
  10. 17S. Forde 8.3
  11. 9J. Pigott ▼ 72' 6.3

Dự bị 7

  1. 15I. El Mizouni ▲ 46' 7.0
  2. 18D. Pratley ▲ 46' 6.9
  3. 23M. Sanders ▲ 68' 6.7
  4. 7D. Agyei ▲ 72' 6.5
  5. 14G. Moncur ▲ 89' 6.6
  6. 13S. Howes
  7. 4E. Turns

Thống kê

002
640
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm16
5Trúng đích4
3Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn9
2Phạt góc6
1Việt vị2
11Phạm lỗi17
0Thẻ vàng4
2Cứu thua3
438Chuyền bóng331
294Chuyền chính xác213
67%Chính xác chuyền64%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu59
132Ghi được65
71Thủng lưới75
1.97Bàn thắng mỗi trận1.1
26Giữ sạch lưới15
36Trên 2.5 bàn27
67Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu