Leyton Orient F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Bolton Wanderers

Leyton Orient F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 1-2 Bolton Wanderers tại League One, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 2, hòa 1, Bolton Wanderers thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Phong độ
LWDLL Leyton Orient F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 8' 0-1 D. Charles · A. Collins
  2. 38' C. Kelman · D. Happe 1-1
  3. HT1-1
  4. 54' Ethan Galbraith
  5. 57' Charlie Kelman
  6. 62' Omar Beckles
  7. 63' J. McAtee S. Arfield
  8. 71' J. Osei-Tutu J. Iredale
  9. 71' J. Matete J. Sheehan
  10. 73' S. Perkins D. Agyei
  11. 74' Jayden Sweeney
  12. 75' K. Lolos A. Collins
  13. 75' V. Adeboyejo D. Charles
  14. 75' 1-2 V. Adeboyejo
  15. 77' T. James J. Sweeney
  16. 85' D. Jaiyesimi Z. Obiero
  17. 85' D. Pratley E. Galbraith
  18. 85' B. Cooper O. Beckles
  19. 87' Daniel Happe
  20. 90'+7 Jordi Osei-Tutu
  21. 90'+5 Nathan Baxter
  22. FT1-2

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Wellens
  1. 1Z. Hemming 5.6
  2. 28S. Clare 6.7
  3. 19O. Beckles ▼ 85' 6.7
  4. 5D. Happe 7.0
  5. 3J. Sweeney ▼ 77' 6.9
  6. 22E. Galbraith ▼ 85' 6.6
  7. 8J. Brown 6.7
  8. 29Z. Obiero ▼ 85' 6.9
  9. 23C. Kelman 7.2
  10. 7D. Agyei ▼ 73' 6.7
  11. 21O. O'Neill 6.5

Dự bị 7

  1. 20S. Perkins ▲ 73' 6.6
  2. 2T. James ▲ 77' 7.3
  3. 27D. Jaiyesimi ▲ 85' 6.5
  4. 18D. Pratley ▲ 85' 6.3
  5. 6B. Cooper ▲ 85' 6.7
  6. 16L. Warrington
  7. 13S. Howes
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter 7.3
  2. 18E. Toal 6.5
  3. 5Ricardo 6.6
  4. 3J. Iredale ▼ 71' 6.7
  5. 12J. Dacres-Cogley 6.3
  6. 4G. Thomason 6.6
  7. 8J. Sheehan ▼ 71' 6.7
  8. 23S. Schön 7.2
  9. 37S. Arfield ▼ 63' 6.5
  10. 19A. Collins ▼ 75' 6.7
  11. 10D. Charles ▼ 75' 7.2

Dự bị 7

  1. 45J. McAtee ▲ 63' 7.0
  2. 14J. Osei-Tutu ▲ 71' 6.6
  3. 28J. Matete ▲ 71' 6.9
  4. 17K. Lolos ▲ 75' 6.7
  5. 9V. Adeboyejo ▲ 75' 7.2
  6. 11D. Nlundulu
  7. 16A. Morley

Thống kê

057
220
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm8
5Trúng đích3
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
7Phạt góc2
3Việt vị1
18Phạm lỗi11
5Thẻ vàng2
1Cứu thua4
309Chuyền bóng333
197Chuyền chính xác211
64%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

69Trận đấu62
113Ghi được92
73Thủng lưới90
1.64Bàn thắng mỗi trận1.48
23Giữ sạch lưới13
39Trên 2.5 bàn36
56Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu