Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Bolton Wanderers

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 1-1 Bolton Wanderers tại League One, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 4, Bolton Wanderers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 13' T. Sharman-Lowephản lưới 1-0
  2. 35' Josh Sheehan
  3. 38' Daniel Imray
  4. HT1-0
  5. 46' T. Gale I. Cissoko
  6. 56' A. Fletcher T. Bloxham
  7. 61' 1-1 M. Burstow
  8. 67' C. Hamilton E. Hansson
  9. 73' X. Simons A. Morley
  10. 73' S. Dalby E. Erhahon
  11. 83' A. Lyons D. Imray
  12. 83' L. Evans D. Taylor
  13. 86' Mason Burstow
  14. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Steve Bruce
  1. 1B. Peacock-Farrell 6.2
  2. 30D. Imray ▼ 83' 6.2
  3. 20M. Ihiekwe 6.6
  4. 4O. Casey 6.6
  5. 15H. Coulson 6.9
  6. 10G. Honeyman 6.3
  7. 6J. Brown 6.7
  8. 8A. Morgan 6.6
  9. 29E. Hansson ▼ 67' 6.2
  10. 14T. Bloxham ▼ 56' 6.3
  11. 18D. Taylor ▼ 83' 6.9

Dự bị 7

  1. 25F. Ravizzoli
  2. 2A. Lyons ▲ 83' 6.7
  3. 5F. Horsfall
  4. 7L. Evans ▲ 83' 6.6
  5. 11A. Fletcher ▲ 56' 6.3
  6. 22C. Hamilton ▲ 67' 6.5
  7. 26Z. Ashworth
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1T. Sharman-Lowe 6.3
  2. 2J. Dacres-Cogley 7.2
  3. 18E. Toal 7.2
  4. 6G. Johnston 7.2
  5. 25M. Conway 6.9
  6. 21E. Erhahon ▼ 73' 6.5
  7. 8J. Sheehan 7.3
  8. 19A. Cozier-Duberry 6.6
  9. 16A. Morley ▼ 73' 6.5
  10. 20I. Cissoko ▼ 46' 6.3
  11. 48M. Burstow 7.3

Dự bị 7

  1. 27T. Miller
  2. 3C. Forino-Joseph
  3. 5R. Taylor
  4. 4X. Simons ▲ 73' 6.3
  5. 11T. Gale ▲ 46' 6.3
  6. 17J. Randall
  7. 10S. Dalby ▲ 73' 6.5

Thống kê

010
520
28%Kiểm soát bóng72%
6Dứt điểm17
1Trúng đích4
3Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn7
0Phạt góc5
2Việt vị1
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
247Chuyền bóng645
157Chuyền chính xác560
64%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

57Trận đấu61
73Ghi được104
78Thủng lưới66
1.28Bàn thắng mỗi trận1.7
16Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu