Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bolton Wanderers

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 2-1 Bolton Wanderers tại League One, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 4, Bolton Wanderers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 39
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 13' A. Fletcher · O. Casey 1-0
  2. 21' John McAtee
  3. 35' 1-1 A. Collins · A. Morley
  4. 40' Lee Evans
  5. 43' James Husband
  6. HT1-1
  7. 53' Sonny Carey
  8. 59' N. Ennis · A. Morgan 2-1
  9. 63' Carlos Gomes J. Osei-Tutu
  10. 63' J. Sheehan G. Thomason
  11. 73' T. Bloxham R. Apter
  12. 73' J. Randall S. Schön
  13. 82' C. Hamilton A. Fletcher
  14. 82' S. Silvera N. Ennis
  15. 82' G. Jones J. Dacres-Cogley
  16. 82' K. Etete J. McAtee
  17. 90'+7 Aaron Morley
  18. 90'+6 Aaron Morley
  19. 90'+7 Aaron Morley
  20. 90'+6 M. Pennington H. Coulson
  21. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Bruce
  1. 30H. Tyrer 6.9
  2. 24O. Offiah 7.3
  3. 20O. Casey 7.9
  4. 3J. Husband 7.3
  5. 15H. Coulson ▼ 90' 6.9
  6. 25R. Apter ▼ 73' 6.3
  7. 7L. Evans 6.6
  8. 8A. Morgan 7.3
  9. 10S. Carey 7.0
  10. 11A. Fletcher ▼ 82' 7.5
  11. 21N. Ennis ▼ 82' 7.2

Dự bị 7

  1. 14T. Bloxham ▲ 73' 6.5
  2. 22C. Hamilton ▲ 82' 6.6
  3. 19S. Silvera ▲ 82' 6.2
  4. 5M. Pennington ▲ 90'
  5. 1R. O'Donnell
  6. 4J. Lawrence-Gabriel
  7. 18J. Beesley
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Schumacher
  1. 1N. Baxter 6.5
  2. 15W. Forrester 7.2
  3. 21C. Forino 7.7
  4. 6G. Johnston 7.2
  5. 12J. Dacres-Cogley ▼ 82' 6.9
  6. 16A. Morley 7.7
  7. 4G. Thomason ▼ 63' 6.9
  8. 14J. Osei-Tutu ▼ 63' 6.6
  9. 23S. Schön ▼ 73' 6.3
  10. 19A. Collins 7.2
  11. 45J. McAtee ▼ 82' 6.9

Dự bị 7

  1. 7Carlos Gomes ▲ 63' 6.6
  2. 8J. Sheehan ▲ 63' 7.2
  3. 31J. Randall ▲ 73' 6.6
  4. 2G. Jones ▲ 82' 6.9
  5. 29K. Etete ▲ 82' 6.2
  6. 3A. Murphy
  7. 20L. Southwood

Thống kê

032
631
29%Kiểm soát bóng71%
7Dứt điểm16
3Trúng đích4
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn6
2Phạt góc6
3Việt vị3
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua1
256Chuyền bóng619
161Chuyền chính xác517
63%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu62
94Ghi được92
76Thủng lưới90
1.54Bàn thắng mỗi trận1.48
18Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn36
56Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu