Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Bolton Wanderers

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 4-1 Bolton Wanderers tại League One, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 4, Bolton Wanderers thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 35
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 9' 0-1 G. Thomason
  2. 16' J. Beesley · K. Dembélé 1-1
  3. 27' M. Ekpiteta · G. Byers 2-1
  4. 30' Carlos Mendes Gomes
  5. HT2-1
  6. 46' K. Joseph S. Lavery
  7. 46' A. Lyons H. Coulson
  8. 51' Gethin Jones
  9. 61' Daniel Grimshaw
  10. 66' Ricardo Santos
  11. 68' J. Beesley11m 3-1
  12. 71' P. Maghoma J. Sheehan
  13. 76' A. Collins Carlos Gomes
  14. 76' V. Adeboyejo J. Böðvarsson
  15. 80' A. Morgan G. Byers
  16. 84' J. Lawrence-Gabriel · K. Dembélé 4-1
  17. 85' C. Hamilton K. Dembélé
  18. 86' A. Morley K. Dempsey
  19. 86' J. Iredale Z. Ashworth
  20. 87' O. Casey J. Husband
  21. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Critchley
  1. 32D. Grimshaw 6.7
  2. 5M. Pennington 7.2
  3. 21M. Ekpiteta 7.5
  4. 3J. Husband ▼ 87' 7.2
  5. 4J. Lawrence-Gabriel 7.3
  6. 11K. Dembélé ⇢2 ▼ 85' 8.2
  7. 6O. Norburn 7.3
  8. 7G. Byers ▼ 80' 7.9
  9. 15H. Coulson ▼ 46' 6.9
  10. 19S. Lavery ▼ 46' 6.2
  11. 18J. Beesley ⚽2 8.6

Dự bị 7

  1. 9K. Joseph ▲ 46' 6.9
  2. 24A. Lyons ▲ 46' 7.2
  3. 8A. Morgan ▲ 80' 6.6
  4. 22C. Hamilton ▲ 85' 6.3
  5. 20O. Casey ▲ 87' 6.7
  6. 1R. O'Donnell
  7. 27K. Kouassi
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: I. Evatt
  1. 13J. Coleman 6.3
  2. 18E. Toal 6.7
  3. 5Ricardo 6.0
  4. 2G. Jones 7.0
  5. 8J. Sheehan ▼ 71' 6.2
  6. 12J. Dacres-Cogley 6.9
  7. 4G. Thomason 7.5
  8. 22K. Dempsey ▼ 86' 6.3
  9. 26Z. Ashworth ▼ 86' 6.9
  10. 9J. Böðvarsson ▼ 76' 6.3
  11. 7Carlos Gomes ▼ 76' 6.7

Dự bị 7

  1. 19P. Maghoma ▲ 71' 6.3
  2. 28A. Collins ▲ 76' 6.2
  3. 14V. Adeboyejo ▲ 76' 6.7
  4. 16A. Morley ▲ 86' 6.7
  5. 3J. Iredale ▲ 86' 6.7
  6. 15W. Forrester
  7. 35C. Jerome

Thống kê

014
721
38%Kiểm soát bóng62%
15Dứt điểm14
8Trúng đích3
4Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn5
4Phạt góc7
0Việt vị3
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
318Chuyền bóng529
206Chuyền chính xác413
65%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu67
101Ghi được132
67Thủng lưới71
1.6Bàn thắng mỗi trận1.97
26Giữ sạch lưới26
33Trên 2.5 bàn36
53Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu