Leyton Orient F.C. vs Wigan Athletic
Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 2-0 Wigan Athletic tại League One, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 3, hòa 3, Wigan Athletic thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 2
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Phong độ
- WDLWD Leyton Orient F.C.
- WLLWL Wigan Athletic
- 5' ▲ J. Mellish ▼ J. Carragher
- 18' S. Sessegnonphản lưới 1-0
- 38' Steven Sessegnon
- HT1-0
- 46' ▲ C. Wright ▼ T. Brenan
- 57' ▲ T. Bakinson ▼ S. Clare
- 60' J. Koroma · D. Jaiyesimi 2-0
- 67' ▲ M. Asamoah ▼ J. Hungbo
- 68' ▲ I. Mabaya ▼ D. Costelloe
- 68' ▲ P. Mullin ▼ C. Saydee
- 81' ▲ A. Abdulai ▼ J. Koroma
- 85' Steven Sessegnon
- 87' ▲ M. Craig ▼ D. Jaiyesimi
- 87' ▲ J. Moorhouse ▼ A. Connolly
- 87' ▲ J. White ▼ T. Adaramola
- FT2-0
Đội hình
- 1T. Simkin
- 2T. James
- 19O. Beckles
- 5D. Happe
- 3T. Adaramola▼ 87'
- 27D. Jaiyesimi▼ 87'
- 28S. Clare▼ 57'
- 8I. El Mizouni
- 17J. Koroma▼ 81'
- 10A. Connolly▼ 87'
- 7O. O'Neill
Dự bị 7
- 4J. Simpson
- 14M. Craig▲ 87'
- 15T. Bakinson▲ 57'
- 21J. Moorhouse▲ 87'
- 22A. Abdulai▲ 81'
- 30J. White▲ 87'
- 33K. Cahill
- 1S. Tickle
- 23J. Carragher▼ 5'
- 15J. Kerr
- 5S. Sessegnon
- 35T. Francois
- 7F. Murray
- 27T. Brenan▼ 46'
- 6J. Weir
- 44J. Hungbo▼ 67'
- 9C. Saydee▼ 68'
- 11D. Costelloe▼ 68'
Dự bị 7
- 2I. Mabaya▲ 68'
- 8C. Wright▲ 46'
- 10P. Mullin▲ 68'
- 12T. Watson
- 14R. Trevitt
- 22J. Mellish▲ 5'
- 37M. Asamoah▲ 67'
Thống kê
00⚑2
⚑311
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm4
5Trúng đích0
7Chệch đích3
2Bị chặn1
2Phạt góc3
3Việt vị1
15Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
340Chuyền bóng304
64%Chính xác chuyền61%
1.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
58Trận đấu59
84Ghi được63
84Thủng lưới75
1.45Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn20
46Hiệp hai34