Wigan Athletic
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Leyton Orient F.C.

Wigan Athletic vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 1-0 Leyton Orient F.C. tại League One, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 1, hòa 3, Leyton Orient F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 37
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Phong độ
WLLWL Wigan Athletic
WDLWD Leyton Orient F.C.
  1. 12' Shaqai Forde
  2. 29' Ethan Galbraith
  3. 42' Ethan Galbraith
  4. 42' Ethan Galbraith
  5. 45' R. Hunt O. ONeill
  6. HT0-0
  7. 46' J. Brown M. Sanders
  8. 53' C. Kelman J. Magennis
  9. 53' S. Humphrys B. Adeeko
  10. 53' J. Sweeney S. Forde
  11. 59' Charlie Goode
  12. 64' M. Godo S. Smith
  13. 72' J. Kerr C. Goode
  14. 72' J. Smith L. Chambers
  15. 73' J. Kerr · J. Smith 1-0
  16. 82' D. Adu-Adjei O. Beckles
  17. 82' J. Pigott D. Pratley
  18. FT1-0

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Maloney
  1. 1S. Tickle
  2. 21S. Smith ▼ 64'
  3. 6C. Hughes
  4. 29C. Goode ▼ 72'
  5. 24L. Chambers ▼ 72'
  6. 8M. Smith
  7. 26B. Adeeko ▼ 53'
  8. 20C. McManaman
  9. 10T. Aasgaard
  10. 14J. Jones
  11. 28J. Magennis ▼ 53'

Dự bị 7

  1. 23C. Kelman ▲ 53'
  2. 11S. Humphrys ▲ 53'
  3. 17M. Godo ▲ 64'
  4. 15J. Kerr ▲ 72'
  5. 18J. Smith ▲ 72'
  6. 16L. Shaw
  7. 12B. Amos
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1S. Brynn
  2. 22E. Galbraith
  3. 19O. Beckles ▼ 82'
  4. 12B. Cooper
  5. 2T. James
  6. 18D. Pratley ▼ 82'
  7. 15I. El Mizouni
  8. 17S. Forde ▼ 53'
  9. 23M. Sanders ▼ 46'
  10. 21O. O'Neill
  11. 10R. Sotiriou

Dự bị 7

  1. 32R. Hunt ▲ 45'
  2. 8J. Brown ▲ 46'
  3. 3J. Sweeney ▲ 53'
  4. 20D. Adu-Adjei ▲ 82'
  5. 9J. Pigott ▲ 82'
  6. 47K. Edwards
  7. 13S. Howes

Thống kê

016
231
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm10
3Trúng đích1
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
6Phạt góc2
1Việt vị2
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
483Chuyền bóng388
394Chuyền chính xác292
82%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
82Ghi được65
65Thủng lưới75
1.41Bàn thắng mỗi trận1.1
21Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn27
47Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu