Leyton Orient F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wigan Athletic

Leyton Orient F.C. vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 0-0 Wigan Athletic tại League One, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 3, hòa 3, Wigan Athletic thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 41
Sân vận động
Brisbane Road, London
Phong độ
WDLWD Leyton Orient F.C.
WLLWL Wigan Athletic
  1. HT0-0
  2. 46' M. Asamoah J. Smith
  3. 51' Scott Smith
  4. 53' Thomas James
  5. 53' J. Brown T. James
  6. 62' J. Mellish H. McHugh
  7. 67' C. Kelman D. Agyei
  8. 76' J. Donley R. Williams
  9. 76' D. Jaiyesimi A. Abdulai
  10. 89' C. McManaman L. Robinson
  11. 90'+4 T. Sibbick O. Dale
  12. FT0-0

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Wellens
  1. 24J. Keeley 6.9
  2. 2T. James ▼ 53' 7.2
  3. 6B. Cooper 6.9
  4. 5D. Happe 7.2
  5. 12J. Currie 8.0
  6. 28S. Clare 6.9
  7. 22E. Galbraith 7.7
  8. 9R. Williams ▼ 76' 6.9
  9. 44D. Markanday 7.3
  10. 7D. Agyei ▼ 67' 6.7
  11. 47A. Abdulai ▼ 76' 6.2

Dự bị 7

  1. 8J. Brown ▲ 53' 6.9
  2. 23C. Kelman ▲ 67' 6.3
  3. 17J. Donley ▲ 76' 6.6
  4. 27D. Jaiyesimi ▲ 76' 6.3
  5. 26N. Phillips
  6. 19O. Beckles
  7. 18D. Pratley
Wigan Athletic Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: R. Lowe
  1. 1S. Tickle 7.3
  2. 23J. Carragher 7.3
  3. 15J. Kerr 7.3
  4. 4W. Aimson 7.2
  5. 19L. Robinson ▼ 89' 7.2
  6. 6J. Weir 6.3
  7. 24H. McHugh ▼ 62' 6.3
  8. 21S. Smith 6.5
  9. 18J. Smith ▼ 46' 6.7
  10. 11O. Dale ▼ 90' 6.6
  11. 28D. Taylor 6.3

Dự bị 7

  1. 37M. Asamoah ▲ 46' 6.3
  2. 2J. Mellish ▲ 62' 6.9
  3. 20C. McManaman ▲ 89'
  4. 17T. Sibbick ▲ 90'
  5. 12T. Watson
  6. 3L. Chambers
  7. 44J. Hungbo

Thống kê

0116
110
67%Kiểm soát bóng33%
15Dứt điểm1
3Trúng đích0
8Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm0
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
16Phạt góc1
0Việt vị1
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
459Chuyền bóng235
370Chuyền chính xác119
81%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

69Trận đấu61
113Ghi được63
73Thủng lưới56
1.64Bàn thắng mỗi trận1.03
23Giữ sạch lưới24
39Trên 2.5 bàn21
56Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu