Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Wigan Athletic
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 2-0 Wigan Athletic tại League One, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 7, hòa 1, Wigan Athletic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 2
- Sân vận động
- Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
- Phong độ
- DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
- LLWLD Wigan Athletic
- 7' C. Savage · K. Ehibhatiomhan 1-0
- 40' Jason Kerr
- HT1-0
- 57' K. Ehibhatiomhan 2-0
- 61' ▲ J. Jones ▼ S. Thomas
- 61' ▲ C. Sze ▼ T. Aasgaard
- 61' ▲ C. McManaman ▼ D. Rankine
- 61' ▲ C. Ramsay ▼ S. Sessegnon
- 62' ▲ O. Azeez ▼ K. Ehibhatiomhan
- 71' Will Aimson
- 74' Chris Sze
- 75' ▲ A. Garcia ▼ J. Dorsett
- 78' ▲ J. Stones ▼ M. Smith
- 90' ▲ J. Wareham ▼ S. Smith
- 90' ▲ K. Abrefa ▼ Mamadi Camará
- FT2-0
Đội hình
- 22Joel Pereira 7.2
- 5M. Craig 7.6
- 27A. Mbengue 7.3
- 24T. Bindon 7.3
- 3J. Dorsett ▼ 75' 7.0
- 4B. Elliott 7.5
- 29L. Wing 7.7
- 8C. Savage ⚽ 7.3
- 28Mamadi Camará ▼ 90' 6.6
- 10S. Smith ▼ 90' 6.5
- 9K. Ehibhatiomhan ⚽ ⇢ ▼ 62' 9.5
Dự bị 7
- 11O. Azeez ▲ 62' 7.0
- 30A. Garcia ▲ 75' 6.2
- 2K. Abrefa ▲ 90'
- 19J. Wareham ▲ 90'
- 31C. Boyce-Clarke
- 32A. Kanu
- 14T. Rushesha
- 1S. Tickle 7.7
- 5S. Sessegnon ▼ 61' 6.5
- 15J. Kerr 6.3
- 4W. Aimson 7.3
- 3L. Chambers 6.7
- 16B. Adeeko 6.2
- 8M. Smith ▼ 78' 6.9
- 7D. Rankine ▼ 61' 6.5
- 10T. Aasgaard ▼ 61' 6.3
- 29S. Thomas ▼ 61' 6.6
- 9J. Hugill 6.6
Dự bị 7
- 2C. Ramsay ▲ 61' 6.6
- 20C. McManaman ▲ 61' 6.9
- 14C. Sze ▲ 61' 6.7
- 44J. Jones ▲ 61' 6.9
- 25J. Stones ▲ 78' 6.5
- 23J. Carragher
- 22A. Lonergan
Thống kê
00⚑6
⚑530
48%Kiểm soát bóng52%
22Dứt điểm6
8Trúng đích2
7Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn4
6Phạt góc5
3Việt vị3
11Phạm lỗi14
0Thẻ vàng3
2Cứu thua5
449Chuyền bóng481
368Chuyền chính xác407
82%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu61
94Ghi được63
72Thủng lưới56
1.57Bàn thắng mỗi trận1.03
19Giữ sạch lưới24
31Trên 2.5 bàn21
63Hiệp hai35