Câu lạc bộ bóng đá Reading
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Wigan Athletic

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 0-3 Wigan Athletic tại Championship, 26 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 7, hòa 1, Wigan Athletic thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
Madejski Stadium, Reading, Berkshire
Trọng tài
G. Eltringham
Phong độ
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
LLWLD Wigan Athletic
  1. 23' 0-1 K. Moore · N. Byrne
  2. 26' Andy Yiadom
  3. 39' Pele
  4. HT0-1
  5. 46' M. Olise Felipe Araruna
  6. 46' C. Adam Pelé
  7. 62' Nathan Byrne
  8. 65' L. Evans G. Roberts
  9. 67' 0-2 J. Lowe
  10. 78' Yakou Meite
  11. 79' M. Jacobs G. Massey
  12. 88' C. Dunkley J. Williams
  13. 90'+9 0-3 M. Jacobs · T. Pearce
  14. FT0-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Bowen
  1. 33Rafael 7.2
  2. 4M. Morrison 6.5
  3. 6L. Moore 6.4
  4. 27O. Richards 6.1
  5. 29Pelé ▼ 46' 6.3
  6. 17A. Yiadom 6.5
  7. 10J. Swift 6.7
  8. 19Y. Meïté 6.3
  9. 14O. Ejaria 6.7
  10. 20Felipe Araruna ▼ 46' 6.4
  11. 9S. Baldock 5.6

Dự bị 7

  1. 21M. Olise ▲ 46' 6.9
  2. 26C. Adam ▲ 46' 6.5
  3. 1S. Walker
  4. 47G. Puşcaş
  5. 24T. Blackett
  6. 8A. Rinomhota
  7. 25A. Masika
Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Cook
  1. 1D. Marshall 7.7
  2. 37L. Balogun 7.5
  3. 21C. Kipre 7.4
  4. 12T. Pearce 7.2
  5. 18G. Roberts ▼ 65' 6.9
  6. 5Sam Morsy 7.4
  7. 2N. Byrne 7.3
  8. 9J. Lowe 7.5
  9. 20J. Williams ▼ 88' 8.0
  10. 11G. Massey ▼ 79' 6.8
  11. 19K. Moore 7.0

Dự bị 7

  1. 8L. Evans ▲ 65' 6.9
  2. 17M. Jacobs ▲ 79' 7.4
  3. 22C. Dunkley ▲ 88' 6.5
  4. 7A. Pilkington
  5. 29D. Gyollai
  6. 14J. Garner
  7. 27J. Mlakar

Thống kê

035
810
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm17
4Trúng đích10
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn4
5Phạt góc8
4Việt vị2
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
7Cứu thua4
419Chuyền bóng391
315Chuyền chính xác298
75%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu48
76Ghi được57
72Thủng lưới59
1.41Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn22
48Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu