Northampton Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Port Vale F.C.

Northampton Town F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 2-0 Port Vale F.C. tại League One, 1 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 2, hòa 3, Port Vale F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 42
Sân vận động
Sixfields Stadium, Northampton, East Midlands
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 16' Ben Garrity
  2. 34' M. Pinnock · K. Bowie 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' E. Monthe L. Moore
  5. 46' C. Grant J. Plant
  6. 46' J. Weir E. Chislett
  7. 58' G. Massey J. Debrah
  8. 58' U. Ikpeazu R. Loft
  9. 64' Jensen Weir
  10. 70' S. McWilliams B. Fox
  11. 71' J. Sowerby S. Hoskins
  12. 71' T. Simpson L. Appéré
  13. 73' R. Walters B. Dipepa
  14. 78' Lee Burge
  15. 79' A. Odimayo A. McGowan
  16. 90'+5 Shaun McWilliams
  17. 90'+4 S. McWilliams · T. Simpson 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Brady
  1. 1L. Burge 7.6
  2. 26L. Moore ▼ 46' 6.6
  3. 5J. Guthrie 7.2
  4. 6S. Sherring 6.9
  5. 3A. McGowan ▼ 79' 6.9
  6. 8B. Fox ▼ 70' 6.6
  7. 21M. Leonard 7.3
  8. 11M. Pinnock 7.3
  9. 19K. Bowie 7.0
  10. 9L. Appéré ▼ 71' 6.7
  11. 7S. Hoskins ▼ 71' 6.9

Dự bị 7

  1. 12E. Monthe ▲ 46' 6.9
  2. 17S. McWilliams ▲ 70' 7.2
  3. 4J. Sowerby ▲ 71' 6.6
  4. 16T. Simpson ▲ 71' 7.2
  5. 22A. Odimayo ▲ 79' 6.3
  6. 31L. Moulden
  7. 28T. Springett
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Moore
  1. 1C. Ripley 6.6
  2. 27J. Debrah ▼ 58' 6.6
  3. 6N. Smith 7.0
  4. 17A. Iacovitti 6.9
  5. 4T. Sang 7.3
  6. 8B. Garrity 7.3
  7. 14F. Ojo 6.9
  8. 21J. Plant ▼ 46' 6.5
  9. 10E. Chislett ▼ 46' 7.0
  10. 9R. Loft ▼ 58' 6.7
  11. 25B. Dipepa ▼ 73' 6.3

Dự bị 7

  1. 15C. Grant ▲ 46' 7.3
  2. 20J. Weir ▲ 46' 6.5
  3. 19G. Massey ▲ 58' 6.3
  4. 12U. Ikpeazu ▲ 58' 6.3
  5. 24R. Walters ▲ 73' 6.6
  6. 13J. Leutwiler
  7. 16J. Lowe

Thống kê

022
220
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm13
3Trúng đích4
1Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
2Phạt góc2
1Việt vị0
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
379Chuyền bóng466
261Chuyền chính xác359
69%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu63
70Ghi được59
86Thủng lưới91
1.23Bàn thắng mỗi trận0.94
11Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu