Burton Albion F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Burton Albion F.C. vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-1 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 6 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 1, hòa 3, Wycombe Wanderers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 27
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
DLLDW Wycombe Wanderers F.C.
  1. 15' Kieran Sadlier
  2. 30' Beryly Lubala
  3. HT0-0
  4. 48' Ryan Sweeney
  5. 57' B. Lubala 1-0
  6. 67' 1-1 S. Vokes · J. Grimmer
  7. 77' R. Harper M. Bennett
  8. 77' M. Carayol B. Kamwa
  9. 78' J. Caprice S. Seddon
  10. 87' David Wheeler
  11. 90'+1 K. Vincent-Young K. Sadlier
  12. FT1-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Mills
  1. 1M. Crocombe 7.3
  2. 5S. Hughes 7.3
  3. 2J. Brayford 6.5
  4. 6R. Sweeney 6.6
  5. 12J. Moon 7.2
  6. 7J. Powell 6.6
  7. 4A. Oshilaja 6.7
  8. 3S. Seddon ▼ 78' 7.0
  9. 18B. Kamwa ▼ 77' 6.9
  10. 11M. Bennett ▼ 77' 6.9
  11. 15B. Lubala 6.6

Dự bị 7

  1. 8R. Harper ▲ 77' 6.2
  2. 21M. Carayol ▲ 77' 6.2
  3. 22J. Caprice ▲ 78' 6.3
  4. 30J. Blackman
  5. 25C. Gilligan
  6. 40W. Tamen
  7. 39D. Scott
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bloomfield
  1. 1M. Stryjek 6.2
  2. 2J. Grimmer 7.2
  3. 17J. Low 6.6
  4. 6R. Tafazolli 7.3
  5. 10L. Leahy 7.7
  6. 7D. Wheeler 8.3
  7. 19F. Potts 7.5
  8. 12G. McCleary 6.9
  9. 20D. Taylor 7.0
  10. 23K. Sadlier ▼ 90' 6.3
  11. 9S. Vokes 8.2

Dự bị 7

  1. 44K. Vincent-Young ▲ 90'
  2. 22K. Phillips
  3. 5C. Forino-Joseph
  4. 16R. Keogh
  5. 25F. Ravizzoli
  6. 24R. Kone
  7. 35C. Ward

Thống kê

022
1020
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm21
2Trúng đích4
3Chệch đích11
5Sút trong vòng cấm17
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
2Phạt góc10
2Việt vị4
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
3Cứu thua0
351Chuyền bóng371
222Chuyền chính xác256
63%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu62
65Ghi được82
91Thủng lưới68
1.03Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới21
31Trên 2.5 bàn28
31Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu