Wycombe Wanderers F.C. vs Burton Albion F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wycombe Wanderers F.C. 2-1 Burton Albion F.C. tại League One, 7 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wycombe Wanderers F.C. thắng 6, hòa 3, Burton Albion F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 21
- Sân vận động
- Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
- Trọng tài
- J. Smith
- Phong độ
- LLDWW Wycombe Wanderers F.C.
- WLWDL Burton Albion F.C.
- 14' Michael Mancienne
- 16' B. Hanlan · J. Grimmer 1-0
- 42' Daniel Jebbison
- 45'+1 G. McCleary · J. Obita 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ J. Maddox ▼ D. Jebbison
- 54' 2-1 C. Shaughnessy
- 63' Christian Forino Joseph
- 71' ▲ D. Wheeler ▼ A. Mehmeti
- 72' Jacob Maddox
- 75' ▲ C. Lakin ▼ L. Akins
- 82' ▲ K. Hemmings ▼ J. Smith
- 85' ▲ A. Akinfenwa ▼ S. Vokes
- 90' ▲ D. Horgan ▼ G. McCleary
- FT2-1
Đội hình
- 13D. Stockdale 6.5
- 3J. Jacobson 7.2
- 2J. Grimmer ⇢ 7.2
- 23J. Obita ⇢ 7.2
- 26J. McCarthy 6.7
- 38C. Forino-Joseph 7.0
- 12G. McCleary ⚽ ▼ 90' 7.9
- 8C. Thompson 7.2
- 19A. Mehmeti ▼ 71' 6.9
- 9S. Vokes ▼ 85' 7.5
- 18B. Hanlan ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 7D. Wheeler ▲ 71' 6.6
- 20A. Akinfenwa ▲ 85' 6.3
- 17D. Horgan ▲ 90'
- 33O. Pendlebury
- 31A. Przybek
- 6R. Tafazolli
- 16S. Kaikai
- 24B. Garratt 6.3
- 38M. Mancienne 6.6
- 4A. Oshilaja 6.7
- 3C. Borthwick-Jackson 6.7
- 11J. Smith ▼ 82' 6.2
- 37T. Hamer 6.3
- 19A. Amadi-Holloway 6.6
- 15T. O'Connor 6.3
- 16C. Shaughnessy ⚽ 6.9
- 10L. Akins ▼ 75' 6.7
- 21D. Jebbison ▼ 46' 6.2
Dự bị 7
- 29J. Maddox ▲ 46' 6.2
- 40C. Lakin ▲ 75' 6.7
- 9K. Hemmings ▲ 82' 6.2
- 26R. Leak
- 8J. Powell
- 23T. Taylor
- 20C. Hawkins
Thống kê
01⚑6
⚑130
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm13
4Trúng đích2
10Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
6Phạt góc1
5Việt vị3
4Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
295Chuyền bóng326
163Chuyền chính xác176
55%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu59
92Ghi được73
77Thủng lưới86
1.51Bàn thắng mỗi trận1.24
22Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn32
44Hiệp hai40