Oxford United F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Derby County F.C.

Oxford United F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-3 Derby County F.C. tại League One, 29 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LDLWL Derby County F.C.
  1. 2' Joe Wildsmith
  2. 2' C. Brannagan11m 1-0
  3. 13' C. Brannagan 2-0
  4. 24' Max Bird
  5. 45'+3 2-1 C. Forsyth · J. Collins
  6. HT2-1
  7. 46' J. Henry T. Goodrham
  8. 59' Tom Barkhuizen
  9. 59' J. McEachran S. Mills
  10. 61' T. John-Jules J. Collins
  11. 67' James Beadle
  12. 70' J. Thorniley M. Harris
  13. 71' Tyreece John-Jules
  14. 75' S. Bradley C. Forsyth
  15. 75' L. Sibley R. Nyambe
  16. 80' L. Thompson T. Barkhuizen
  17. 81' J. Ward K. Wilson
  18. 81' 2-2 L. Thompson · E. Cashin
  19. 86' 2-3 E. Cashin · C. Hourihane
  20. 87' G. O'Donkor M. McGuane
  21. FT2-3

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Beadle 6.5
  2. 15F. Stevens 6.3
  3. 5E. Moore 6.6
  4. 3C. Brown 7.0
  5. 12J. Bennett 6.9
  6. 7S. Mills ▼ 59' 6.6
  7. 8C. Brannagan ⚽2 8.7
  8. 18M. McGuane ▼ 87' 6.2
  9. 19T. Goodrham ▼ 46' 6.3
  10. 20Ruben Rodrigues 7.0
  11. 9M. Harris ▼ 70' 6.9

Dự bị 7

  1. 17J. Henry ▲ 46' 6.9
  2. 6J. McEachran ▲ 59' 6.7
  3. 4J. Thorniley ▲ 70' 6.5
  4. 39G. O'Donkor ▲ 87' 6.7
  5. 25Álex Gorrín
  6. 13S. Eastwood
  7. 14O. Smyth
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Wildsmith 6.3
  2. 24R. Nyambe ▼ 75' 6.2
  3. 35C. Nelson 6.9
  4. 6E. Cashin 8.9
  5. 3C. Forsyth ▼ 75' 7.9
  6. 2K. Wilson ▼ 81' 5.9
  7. 8M. Bird 6.9
  8. 4C. Hourihane 8.7
  9. 7T. Barkhuizen ▼ 80' 6.6
  10. 11N. Mendez-Laing 7.2
  11. 9J. Collins ▼ 61' 7.0

Dự bị 7

  1. 19T. John-Jules ▲ 61' 6.7
  2. 5S. Bradley ▲ 75' 6.5
  3. 17L. Sibley ▲ 75' 6.3
  4. 16L. Thompson ▲ 80' 7.6
  5. 23J. Ward ▲ 81' 6.7
  6. 31J. Vickers
  7. 20C. Elder

Thống kê

012
1940
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm20
6Trúng đích5
2Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn7
2Phạt góc19
1Việt vị3
4Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
2Cứu thua4
298Chuyền bóng527
202Chuyền chính xác422
68%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu59
106Ghi được100
76Thủng lưới51
1.71Bàn thắng mỗi trận1.69
21Giữ sạch lưới27
36Trên 2.5 bàn32
55Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu