Oxford United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Oxford United F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-1 Derby County F.C. tại Championship, 22 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
DLWLL Derby County F.C.
  1. 12' D. Scarlett · I. El Mizouni 1-0
  2. 19' Tyler Goodrham
  3. 38' Ben Osborn
  4. 45'+1 Callum Elder
  5. HT1-0
  6. 46' O. Dale S. Dembélé
  7. 50' Corey Blackett-Taylor
  8. 55' 1-1 N. Mendez-Laing · J. Yates
  9. 56' M. Harness K. Goudmijn
  10. 57' K. Jackson C. Blackett-Taylor
  11. 62' M. Harris D. Scarlett
  12. 67' J. McEachran W. Vaulks
  13. 68' L. Sibley I. El Mizouni
  14. 76' Eiran Joe Cashin
  15. 85' G. Leigh Ruben Rodrigues
  16. 89' J. Collins J. Yates
  17. 89' N. Phillips N. Mendez-Laing
  18. FT1-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Cumming 7.2
  2. 30P. Kioso 7.2
  3. 5E. Moore 6.9
  4. 16B. Nelson 7.2
  5. 3C. Brown 7.3
  6. 4W. Vaulks ▼ 67' 6.2
  7. 19T. Goodrham 6.6
  8. 20Ruben Rodrigues ▼ 85' 6.6
  9. 15I. El Mizouni ▼ 68' 6.9
  10. 23S. Dembélé ▼ 46' 6.9
  11. 44D. Scarlett ▼ 62' 7.0

Dự bị 9

  1. 17O. Dale ▲ 46' 6.7
  2. 9M. Harris ▲ 62' 6.5
  3. 6J. McEachran ▲ 67' 6.6
  4. 14L. Sibley ▲ 68' 6.7
  5. 22G. Leigh ▲ 85' 6.6
  6. 24H. ter Avest
  7. 21M. Ingram
  8. 2S. Long
  9. 11M. Ebiowei
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Widell Zetterström 6.3
  2. 2K. Wilson 6.3
  3. 35C. Nelson 6.7
  4. 6E. Cashin 7.2
  5. 20C. Elder 6.9
  6. 17K. Goudmijn ▼ 56' 6.5
  7. 8B. Osborn 7.2
  8. 11N. Mendez-Laing ▼ 89' 8.0
  9. 32E. Adams 7.6
  10. 27C. Blackett-Taylor ▼ 57' 6.7
  11. 10J. Yates ▼ 89' 6.9

Dự bị 9

  1. 18M. Harness ▲ 56' 6.3
  2. 19K. Jackson ▲ 57' 6.3
  3. 9J. Collins ▲ 89'
  4. 12N. Phillips ▲ 89'
  5. 31J. Vickers
  6. 3C. Forsyth
  7. 5S. Bradley
  8. 23J. Ward
  9. 39D. Brown

Thống kê

011
640
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm17
3Trúng đích4
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
1Phạt góc6
0Việt vị1
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
417Chuyền bóng384
317Chuyền chính xác279
76%Chính xác chuyền73%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
60Ghi được62
74Thủng lưới72
1.07Bàn thắng mỗi trận1.11
17Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu