Derby County F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Oxford United F.C.

Derby County F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-2 Oxford United F.C. tại League One, 15 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 4, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
DLWLL Derby County F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. 26' K. Wilson J. Ward
  2. 27' James Collins
  3. 32' 0-1 M. Harris · C. Brannagan
  4. 37' Max Bird
  5. 42' Conor Hourihane
  6. HT0-1
  7. 52' Sam Long
  8. 57' Ruben Rodrigues T. Goodrham
  9. 59' L. Thompson J. Collins
  10. 59' C. Washington S. Bradley
  11. 68' Kane Wilson
  12. 68' C. Elder N. Mendez-Laing
  13. 69' M. Waghorn K. Smith
  14. 72' 0-2 M. Harris · B. Bodin
  15. 75' F. Stevens B. Bodin
  16. 82' Eiran Joe Cashin
  17. 87' G. O'Donkor M. Harris
  18. 87' J. McEachran M. Browne
  19. 87' M. Waghorn 1-2
  20. 90'+1 James Beadle
  21. FT1-2

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Wildsmith 6.6
  2. 35C. Nelson 6.9
  3. 5S. Bradley ▼ 59' 6.9
  4. 6E. Cashin 7.3
  5. 23J. Ward ▼ 26' 6.3
  6. 12K. Smith ▼ 69' 7.2
  7. 8M. Bird 7.3
  8. 4C. Hourihane 7.2
  9. 3C. Forsyth 6.9
  10. 11N. Mendez-Laing ▼ 68' 6.9
  11. 9J. Collins ▼ 59' 6.3

Dự bị 7

  1. 2K. Wilson ▲ 26' 6.3
  2. 16L. Thompson ▲ 59' 7.2
  3. 14C. Washington ▲ 59' 6.5
  4. 20C. Elder ▲ 68' 6.2
  5. 10M. Waghorn ▲ 69' 7.0
  6. 34J. Rooney
  7. 31J. Vickers
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1J. Beadle 6.3
  2. 2S. Long 7.3
  3. 5E. Moore 6.9
  4. 28S. Negru 7.0
  5. 3C. Brown 7.2
  6. 8C. Brannagan 7.3
  7. 18M. McGuane 6.7
  8. 11M. Browne ▼ 87' 7.3
  9. 10B. Bodin ▼ 75' 7.2
  10. 19T. Goodrham ▼ 57' 6.3
  11. 9M. Harris ⚽2 ▼ 87' 8.3

Dự bị 7

  1. 20Ruben Rodrigues ▲ 57' 6.3
  2. 15F. Stevens ▲ 75' 6.5
  3. 39G. O'Donkor ▲ 87' 6.3
  4. 6J. McEachran ▲ 87' 6.7
  5. 14O. Smyth
  6. 13S. Eastwood
  7. 7S. Mills

Thống kê

0515
420
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm14
4Trúng đích4
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
15Phạt góc4
5Việt vị2
17Phạm lỗi13
5Thẻ vàng2
2Cứu thua2
420Chuyền bóng376
305Chuyền chính xác274
73%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu62
100Ghi được106
51Thủng lưới76
1.69Bàn thắng mỗi trận1.71
27Giữ sạch lưới21
32Trên 2.5 bàn36
56Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu