Derby County F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oxford United F.C.

Derby County F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 0-0 Oxford United F.C. tại Championship, 11 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 4, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LDLWL Derby County F.C.
LDWLW Oxford United F.C.
  1. HT0-0
  2. 59' M. Harness N. Mendez-Laing
  3. 59' J. Yates K. Goudmijn
  4. 65' S. Mills P. Płacheta
  5. 65' Ruben Rodrigues A. Matos
  6. 76' H. Armstrong D. Ozoh
  7. 76' R. Nyambe N. Phillips
  8. 80' T. Goodrham S. Dembélé
  9. 89' T. Barkhuizen K. Jackson
  10. 89' M. Phillips M. Harris
  11. 90'+1 Marcus Harness
  12. FT0-0

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Hamshaw
  1. 1J. Widell Zetterström 7.2
  2. 12N. Phillips ▼ 76' 7.5
  3. 25M. Clarke 7.3
  4. 6S. Langås 7.6
  5. 19K. Jackson ▼ 89' 6.9
  6. 32E. Adams 6.9
  7. 4D. Ozoh ▼ 76' 7.3
  8. 17K. Goudmijn ▼ 59' 6.9
  9. 20C. Elder 7.5
  10. 11N. Mendez-Laing ▼ 59' 6.9
  11. 15L. Salvesen 7.2

Dự bị 9

  1. 18M. Harness ▲ 59' 6.5
  2. 10J. Yates ▲ 59' 6.3
  3. 28H. Armstrong ▲ 76' 6.2
  4. 24R. Nyambe ▲ 76' 6.9
  5. 7T. Barkhuizen ▲ 89'
  6. 31J. Vickers
  7. 3C. Forsyth
  8. 16L. Thompson
  9. 8B. Osborn
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 7.3
  2. 30P. Kioso 7.6
  3. 47M. Helik 7.3
  4. 3C. Brown 7.3
  5. 22G. Leigh 7.5
  6. 4W. Vaulks 7.3
  7. 8C. Brannagan 6.9
  8. 7P. Płacheta ▼ 65' 6.5
  9. 18A. Matos ▼ 65' 6.9
  10. 23S. Dembélé ▼ 80' 6.7
  11. 9M. Harris ▼ 89' 6.2

Dự bị 9

  1. 44S. Mills ▲ 65' 6.3
  2. 20Ruben Rodrigues ▲ 65' 6.6
  3. 19T. Goodrham ▲ 80' 6.2
  4. 10M. Phillips ▲ 89'
  5. 2S. Long
  6. 11O. Romeny
  7. 21M. Ingram
  8. 24H. ter Avest
  9. 15I. El Mizouni

Thống kê

013
400
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm6
4Trúng đích1
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
3Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi4
1Thẻ vàng0
1Cứu thua4
0.43Bàn thắng ngăn chặn0.43
480Chuyền bóng359
392Chuyền chính xác277
82%Chính xác chuyền77%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
62Ghi được60
72Thủng lưới74
1.11Bàn thắng mỗi trận1.07
15Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn20
37Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu