Oxford United F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Derby County F.C.

Oxford United F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-3 Derby County F.C. tại League One, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
M. Edwards
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LDLWL Derby County F.C.
  1. 14' S. Long · J. Henry 1-0
  2. 23' 1-1 L. Sibley · C. Hourihane
  3. 39' Ciaron Brown
  4. 40' 1-2 L. Sibley · C. Forsyth
  5. 45'+3 O. Smyth J. Henry
  6. HT1-2
  7. 59' Korey Smith
  8. 61' 1-3 S. Longphản lưới
  9. 63' T. Barkhuizen T. Springett
  10. 66' T. Goodrham D. Anderson
  11. 77' M. McGuane L. Bate
  12. 77' K. Joseph G. ODonkor
  13. 78' Y. Wildschut M. Browne
  14. 80' M. Bird C. Hourihane
  15. 80' H. Roberts N. Mendez-Laing
  16. 87' L. Dobbin L. Sibley
  17. 90' K. Joseph · M. McGuane 2-3
  18. FT2-3

Đội hình

Oxford United F.C.
  1. 13S. Eastwood 6.2
  2. 2S. Long 6.9
  3. 5E. Moore 6.2
  4. 4S. Findlay 6.3
  5. 16C. Brown 6.2
  6. 17J. Henry ▼ 45' 6.9
  7. 8C. Brannagan 6.6
  8. 14L. Bate ▼ 77' 6.6
  9. 33D. Anderson ▼ 66' 6.6
  10. 39G. O'Donkor 6.0
  11. 11M. Browne ▼ 78' 6.9

Dự bị 7

  1. 25O. Smyth ▲ 45' 6.3
  2. 27T. Goodrham ▲ 66' 6.6
  3. 18M. McGuane ▲ 77' 7.0
  4. 22K. Joseph ▲ 77' 7.2
  5. 30Y. Wildschut ▲ 78' 6.7
  6. 3B. Fleming
  7. 21E. McGinty
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Wildsmith 7.2
  2. 34J. Rooney 7.2
  3. 33C. Davies 6.2
  4. 6E. Cashin 6.2
  5. 3C. Forsyth 6.9
  6. 12K. Smith 6.7
  7. 4C. Hourihane ▼ 80' 6.9
  8. 11N. Mendez-Laing ▼ 80' 6.5
  9. 17L. Sibley ⚽2 ▼ 87' 8.3
  10. 22T. Springett ▼ 63' 6.9
  11. 9J. Collins 6.7

Dự bị 7

  1. 7T. Barkhuizen ▲ 63' 6.2
  2. 8M. Bird ▲ 80' 6.5
  3. 15H. Roberts ▲ 80' 6.5
  4. 18L. Dobbin ▲ 87' 6.3
  5. 23H. White
  6. 32L. McGee
  7. 16L. Thompson

Thống kê

0111
210
65%Kiểm soát bóng35%
13Dứt điểm8
8Trúng đích4
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
11Phạt góc2
0Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
444Chuyền bóng241
321Chuyền chính xác122
72%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu63
85Ghi được93
81Thủng lưới63
1.35Bàn thắng mỗi trận1.48
9Giữ sạch lưới24
32Trên 2.5 bàn29
43Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu